Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
| Cân nặng (g) | Số quả cam |
| :--- | :--- |
| [150; 155) | 1 |
| [155; 160) | 3 |
| [160; 165) | 7 |
| [165; 170) | 10 |
| [170; 175) | 4 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là nhóm nào?
| Cân nặng (g) | Số quả cam |
| :--- | :--- |
| [150; 155) | 1 |
| [155; 160) | 3 |
| [160; 165) | 7 |
| [165; 170) | 10 |
| [170; 175) | 4 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là nhóm nào?
A
\(\left[ {150;155} \right)\).
B
\(\left[ {155;160} \right)\).
C
\(\left[ {165;170} \right)\).
D
\(\left[ {170;175} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau:
Độ tuổi
\(\left[ {20;30} \right)\)
\(\left[ {30;40} \right)\)
\(\left[ {40;50} \right)\)
\(\left[ {50;60} \right)\)
\(\left[ {60;70} \right)\)
Số khách hàng nam
4
6
10
7
3
Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
Độ tuổi
\(\left[ {20;30} \right)\)
\(\left[ {30;40} \right)\)
\(\left[ {40;50} \right)\)
\(\left[ {50;60} \right)\)
\(\left[ {60;70} \right)\)
Số khách hàng nam
4
6
10
7
3
Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
A
47.
B
46.
C
48.
D
49.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Cân nặng (g)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
Số quả cam ở lô hàng A
2
6
12
4
1
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
Cân nặng (g)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
Số quả cam ở lô hàng A
2
6
12
4
1
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
A
162,7.
B
161,7.
C
163,7.
D
164,7.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A.
Khoảng chiều cao (cm)
\(\left[ {145;150} \right)\)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
Số học sinh
7
14
10
10
9
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng phần trăm)
Khoảng chiều cao (cm)
\(\left[ {145;150} \right)\)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
Số học sinh
7
14
10
10
9
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng phần trăm)
A
153,18.
B
153,81.
C
154,18.
D
153,28.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Lương tháng của một số nhân viên một văn phòng được ghi lại như sau (đơn vị: triệu đồng):
| Lương tháng (triệu đồng) | Số nhân viên |
| :--- | :--- |
| [6; 8) | 3 |
| [8; 10) | 6 |
| [10; 12) | 8 |
| [12; 14) | 7 |
Tìm tứ phân vị của dãy số liệu ghép nhóm trên.
| Lương tháng (triệu đồng) | Số nhân viên |
| :--- | :--- |
| [6; 8) | 3 |
| [8; 10) | 6 |
| [10; 12) | 8 |
| [12; 14) | 7 |
Tìm tứ phân vị của dãy số liệu ghép nhóm trên.
A
\({{\rm{Q}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 9; }}{{\rm{Q}}_{\rm{2}}}{\rm{ = 10,75; }}{{\rm{Q}}_{\rm{3}}}{\rm{ = 12,3}}\).
B
\({{\rm{Q}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 9; }}{{\rm{Q}}_{\rm{2}}}{\rm{ = 10,75; }}{{\rm{Q}}_{\rm{3}}}{\rm{ = 14,3}}\).
C
\({{\rm{Q}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 9; }}{{\rm{Q}}_{\rm{2}}}{\rm{ = 11,75; }}{{\rm{Q}}_{\rm{3}}}{\rm{ = 12,3}}\).
D
\({{\rm{Q}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 10; }}{{\rm{Q}}_{\rm{2}}}{\rm{ = 10,75; }}{{\rm{Q}}_{\rm{3}}}{\rm{ = 12,3}}\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Trong tuần lễ bảo vệ môi trường, các học sinh khối 11 tiến hành thu nhặt vỏ chai nhựa để tái chế. Nhà trường thống kê kết quả thu nhặt vỏ chai của học sinh khối 11 ở bảng sau:
Số vỏ chai nhựa
\(\left[ {11;15} \right)\)
\(\left[ {16;20} \right)\)
\(\left[ {21;25} \right)\)
\(\left[ {26;30} \right)\)
\(\left[ {31;35} \right)\)
Số học sinh
53
82
48
39
18
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Số vỏ chai nhựa
\(\left[ {11;15} \right)\)
\(\left[ {16;20} \right)\)
\(\left[ {21;25} \right)\)
\(\left[ {26;30} \right)\)
\(\left[ {31;35} \right)\)
Số học sinh
53
82
48
39
18
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A
19,51.
B
19,26.
C
20,2.
D
18,6.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Thời gian luyện tập trong một ngày (tính theo giờ) của một số vận động viên được ghi lại ở bảng sau:
Thời gian luyện tập (giờ)
\(\left[ {0;2} \right)\)
\(\left[ {2;4} \right)\)
\(\left[ {4;6} \right)\)
\(\left[ {6;8} \right)\)
\(\left[ {8;10} \right)\)
Số vận động viên
3
8
12
12
4
Hãy xác định các tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu.
Thời gian luyện tập (giờ)
\(\left[ {0;2} \right)\)
\(\left[ {2;4} \right)\)
\(\left[ {4;6} \right)\)
\(\left[ {6;8} \right)\)
\(\left[ {8;10} \right)\)
Số vận động viên
3
8
12
12
4
Hãy xác định các tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu.
A
3,6875.
B
5,417.
C
7,042.
D
7,68.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút)
\(\left[ {9,5;12,5} \right)\)
\(\left[ {12,5;15,5} \right)\)
\(\left[ {15,5;18,5} \right)\)
\(\left[ {18,5;21,5} \right)\)
\(\left[ {21,5;24,5} \right)\)
Số học sinh
3
12
15
24
2
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
Thời gian (phút)
\(\left[ {9,5;12,5} \right)\)
\(\left[ {12,5;15,5} \right)\)
\(\left[ {15,5;18,5} \right)\)
\(\left[ {18,5;21,5} \right)\)
\(\left[ {21,5;24,5} \right)\)
Số học sinh
3
12
15
24
2
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
A
18,1.
B
18,5.
C
17,2.
D
15,6.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả bơ ở một lô hàng cho trong bảng sau:
Cân nặng (g)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
Số quả bơ
1
7
12
3
2
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Cân nặng (g)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
Số quả bơ
1
7
12
3
2
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\(\left[ {170;175} \right)\).
B
\(\left[ {155;160} \right)\).
C
\(\left[ {165;170} \right)\).
D
\(\left[ {160;165} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Một hãng ô tô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau:
Số lần gặp sự cố
\(\left[ {1;2} \right]\)
\(\left[ {3;4} \right]\)
\(\left[ {5;6} \right]\)
\(\left[ {7;8} \right]\)
\(\left[ {9;10} \right]\)
Số xe
17
33
25
20
5
Hãy ước lượng tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Số lần gặp sự cố
\(\left[ {1;2} \right]\)
\(\left[ {3;4} \right]\)
\(\left[ {5;6} \right]\)
\(\left[ {7;8} \right]\)
\(\left[ {9;10} \right]\)
Số xe
17
33
25
20
5
Hãy ước lượng tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A
2,64.
B
2,89.
C
2,73.
D
2,98.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi