Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Tìm đạo hàm của hàm số y = x7.
Tìm đạo hàm của hàm số y = x7.
A
\(y' = 7x^6\)
B
\(y' = 6x^7\)
C
\(y' = x^6\)
D
\(y' = 7x^8\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 2x - 3}}{{x + 2}}\).
A
\(y' = \frac{{{x^2} + 8x + 1}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
B
\(y' = \frac{{{x^2} + 4x + 7}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
C
\(y' = 1 + \frac{3}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
D
\(y' = \frac{{{x^2} + 4x + 5}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đạo hàm của hàm số \(y = 3^x\) là
A
\(y' = 3^x\)
B
\(y' = x \cdot 3^{x-1}\)
C
\(y' = 3^x \ln 3\)
D
\(y' = \frac{3^x}{\ln 3}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số y = xtanx có đạo hàm là
A
\(y' = \tan x + \frac{x}{{{{\cos }^2}x}}\).
B
\(y' = \tan x + \frac{x}{{{{\sin }^2}x}}\).
C
\(y' = \tan x - \frac{x}{{{{\cot }^2}x}}\).
D
\(y' = \tan x - \frac{x}{{{{\sin }^2}x}}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 0 \right)}}{x} = 3\). Giá trị của f'(0) bằng
A
3.
B
0.
C
2.
D
1.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - 3{x^2} + 5x + 3\). Gọi x1; x2 là các nghiệm của phương trình y' = 0 (x1 < x2). Giá trị S = 2x2 – x1 là
A
-9.
B
9.
C
7.
D
-3.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đạo hàm cấp hai của hàm số y = x – cosx là
A
\( \cos x \)
B
\( -\cos x \)
C
\( 1 - \sin x \)
D
\( 1 + \sin x \)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Đạo hàm của hàm số \(y = {e^{{x^2} + 2x + 5}}\) là
A
\(y' = {e^{{x^2} + 2x + 5}}\).
B
\(y' = \left( {2x + 2} \right){e^{{x^2} + 2x + 5}}\).
C
\(y = \left( {2x + 5} \right){e^{{x^2} + 2x + 5}}\).
D
\(y = \left( {{x^2} + 2x + 5} \right){e^{{x^2} + 2x + 5}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = 2\sqrt {2{x^2} + x - 5} \). Tính y'(2).
A
\(\frac{9\sqrt{5}}{5}\)
B
\(2\sqrt{5}\)
C
\(\frac{9}{2\sqrt{5}}\)
D
\(\sqrt{5}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho chuyển động xác định bởi phương trình s = s(t) = −t3 + 3t2 +9t, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.
A
12 m/s.
B
0 m/s.
C
11 m/s.
D
6 m/s.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi