Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm:
| Nhóm | Nhóm 1 | Nhóm 2 | ... | Nhóm k |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Giá trị đại diện | $c_1$ | $c_2$ | ... | $c_k$ |
| Tần số | $n_1$ | $n_2$ | ... | $n_k$ |
Đặt $n = n_1 + n_2 + ... + n_k$. Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu $\bar{x}$, được tính theo công thức nào?
| Nhóm | Nhóm 1 | Nhóm 2 | ... | Nhóm k |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Giá trị đại diện | $c_1$ | $c_2$ | ... | $c_k$ |
| Tần số | $n_1$ | $n_2$ | ... | $n_k$ |
Đặt $n = n_1 + n_2 + ... + n_k$. Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu $\bar{x}$, được tính theo công thức nào?
A
$\bar{x} = \frac{n_1c_1 + n_2c_2 + ... + n_kc_k}{n}$
B
$\bar{x} = \frac{n_1c_1 + n_2c_2 + ... + n_kc_k}{2n}$
C
$\bar{x} = \frac{n_1^2c_1 + n_2^2c_2 + ... + n_k^2c_k}{n}$
D
$\bar{x} = \frac{n_1c_1 + n_2c_2 + ... + n_kc_k}{n^2}$
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng B được cho ở bảng sau:
Cân nặng (g)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
Số quả cam ở lô hàng A
1
3
7
10
4
Nhóm chứa mốt là nhóm nào
Cân nặng (g)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
Số quả cam ở lô hàng A
1
3
7
10
4
Nhóm chứa mốt là nhóm nào
A
\(\left[ {150;155} \right)\)
B
\(\left[ {155;160} \right)\)
C
\(\left[ {165;170} \right)\)
D
\(\left[ {170;175} \right)\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cân nặng của 28 học sinh nam lớp 11 được cho như sau:

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng
A
55,6
B
65,5
C
48,8
D
57,7
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau:
Độ tuổi
\(\left[ {20;30} \right)\)
\(\left[ {30;40} \right)\)
\(\left[ {40;50} \right)\)
\(\left[ {50;60} \right)\)
\(\left[ {60;70} \right)\)
Số khách hàng nam
4
6
10
7
3
Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
Độ tuổi
\(\left[ {20;30} \right)\)
\(\left[ {30;40} \right)\)
\(\left[ {40;50} \right)\)
\(\left[ {50;60} \right)\)
\(\left[ {60;70} \right)\)
Số khách hàng nam
4
6
10
7
3
Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
A
47
B
46
C
48
D
49
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Cân nặng (g)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
Số quả cam ở lô hàng A
2
6
12
4
1
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
Cân nặng (g)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
\(\left[ {170;175} \right)\)
Số quả cam ở lô hàng A
2
6
12
4
1
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
A
162,7
B
161,7
C
163,7
D
164,7
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Anh Văn ghi lại cự li 30 lần ném lao của mình ở bảng sau (đơn vị: mét) rồi Tổng hợp lại kết quả ném của anh Văn vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:
Cự li (m)
\(\left[ {69,2;70} \right)\)
\(\left[ {70;70,8} \right)\)
\(\left[ {70,8;71,6} \right)\)
\(\left[ {71,6;72,4} \right)\)
\(72,4;73,2\)
Số lần
4
2
9
10
5
Khả năng anh Văn ném được khoảng bao nhiêu mét là cao nhất?
Cự li (m)
\(\left[ {69,2;70} \right)\)
\(\left[ {70;70,8} \right)\)
\(\left[ {70,8;71,6} \right)\)
\(\left[ {71,6;72,4} \right)\)
\(72,4;73,2\)
Số lần
4
2
9
10
5
Khả năng anh Văn ném được khoảng bao nhiêu mét là cao nhất?
A
71,7.
B
71,5.
C
72,0.
D
71,9.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A.
Khoảng chiều cao (cm)
\(\left[ {145;150} \right)\)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
Số học sinh
7
14
10
10
9
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này ( làm tròn đến hàng phần trăm)
Khoảng chiều cao (cm)
\(\left[ {145;150} \right)\)
\(\left[ {150;155} \right)\)
\(\left[ {155;160} \right)\)
\(\left[ {160;165} \right)\)
\(\left[ {165;170} \right)\)
Số học sinh
7
14
10
10
9
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này ( làm tròn đến hàng phần trăm)
A
153,18.
B
153,81.
C
154,18.
D
153,28
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Lương tháng của một số nhân viên một văn phòng được ghi lại như sau (đơn vị: triệu đồng):
Lương tháng (triệu đồng)
\[\left[ {6;8} \right)\]
\[\left[ {8;10} \right)\]
\[\left[ {10;12} \right)\]
\[\left[ {12;14} \right)\]
Số nhân viên
3
6
8
7
Tìm tứ phân vị của dãy số liệu trên.
Lương tháng (triệu đồng)
\[\left[ {6;8} \right)\]
\[\left[ {8;10} \right)\]
\[\left[ {10;12} \right)\]
\[\left[ {12;14} \right)\]
Số nhân viên
3
6
8
7
Tìm tứ phân vị của dãy số liệu trên.
A
\(Q_1 = 9; Q_2 = 10,75; Q_3 = 12,3\)
B
\(Q_1 = 9; Q_2 = 10,75; Q_3 = 14,3\)
C
\(Q_1 = 9; Q_2 = 11,75; Q_3 = 12,3\)
D
\(Q_1 = 10; Q_2 = 10,75; Q_3 = 12,3\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong tuẫn lễ bảo vệ môi trường, các học sinh khối 11 tiến hành thu nhặt vỏ chai nhựa để tái chế. Nhà trường thống kê kết quả thu nhặt vỏ chai của học sinh khối 11 ở bảng sau:
Số vỏ chai nhựa
\(\left[ {11;15} \right)\)
\(\left[ {16;20} \right)\)
\(\left[ {21;25} \right)\)
\(\left[ {26;30} \right)\)
\(\left[ {31;35} \right)\)
Số học sinh
53
82
48
39
18
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Số vỏ chai nhựa
\(\left[ {11;15} \right)\)
\(\left[ {16;20} \right)\)
\(\left[ {21;25} \right)\)
\(\left[ {26;30} \right)\)
\(\left[ {31;35} \right)\)
Số học sinh
53
82
48
39
18
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A
19,51
B
19,59
C
20,2
D
18,6
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Thời gian luyện tập trong một ngày (tính theo giờ) của một số vận động viên được ghi lại ở bảng sau:
| Thời gian luyện tập (giờ) | Số vận động viên |
| :--- | :--- |
| [0; 2) | 3 |
| [2; 4) | 8 |
| [4; 6) | 12 |
| [6; 8) | 12 |
| [8; 10) | 4 |
Hãy xác định tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Thời gian luyện tập (giờ) | Số vận động viên |
| :--- | :--- |
| [0; 2) | 3 |
| [2; 4) | 8 |
| [4; 6) | 12 |
| [6; 8) | 12 |
| [8; 10) | 4 |
Hãy xác định tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A
3,6875
B
5,417
C
7,042
D
7,68
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi