Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số (un) xác định bởi công thức

với

. Số hạng đầu u1 bằng:

với

. Số hạng đầu u1 bằng:
A
1
B
-1
C
-4
D
0
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây ***sai*?**
A
Dãy số tăng là dãy số bị chặn dưới.
B
Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc giảm.
C
Dãy số giảm là dãy số bị chặn trên.
D
Dãy số bị chặn là dãy số không tăng, cũng không giảm.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số (un) . Khẳng định nào sau đây ***đúng*?**
A
Nếu tồn tại số M > 0 sao cho |un| ≤ M với mọi n, thì (un) là dãy số bị chặn.
B
Nếu tồn tại cặp số M, m và tồn tại giá trị n sao cho m ≤ un ≤ M, thì (un) là dãy số bị chặn.
C
Nếu tồn tại số m sao cho un ≥ m với mọi n, thì (un) là dãy số bị chặn.
D
Nếu tồn tại số M sao cho un ≤ M với mọi n, thì (un) là dãy số bị chặn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số (un) xác định bởi công thức

với

. Ba số hạng đầu của dãy số là:

với

. Ba số hạng đầu của dãy số là:
A
1; -8; -107.
B
1; 1; -8.
C
1; 1; 8.
D
1; 8; 107.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tổng

. Khi đó S10 là bao nhiêu?

. Khi đó S10 là bao nhiêu?
A
55
B
45
C
54
D
44
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tổng

với

.Lựa chọn đáp án đúng.

với

.Lựa chọn đáp án đúng.
A

B

C

D

Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số (un) xác định bởi công thức

. Dãy số (un) là:

. Dãy số (un) là:
A
Dãy số tăng.
B
Dãy số giảm.
C
Dãy số không tăng không giảm.
D
Dãy số vừa tăng vừa giảm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số bị chặn?
A
\(u_n = n^2\)
B
\(u_n = \frac{1}{n^2+1}\)
C
\(u_n = 2^n\)
D
\(u_n = n\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số (un), biết

. Dãy số (un) bị chặn trên bởi?

. Dãy số (un) bị chặn trên bởi?
A
0.
B
1.
C

D

Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số (un), biết

. Chọn khẳng định ***đúng* trong các khẳng định sau đây?**

. Chọn khẳng định ***đúng* trong các khẳng định sau đây?**
A
Dãy (un) bị chặn.
B
Dãy (un) tăng.
C
Dãy (un) giảm.
D
Dãy (un) có


Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi