Lớp 12

20 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 13. Ứng dụng hình học của tích phân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(x = a,x = b,y = f\left( x \right)\) và trục hoành là
A
A. \(S = \pi \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} \).
B
B. \(S = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \).
C
C. \(S = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} \).
D
\(S = \pi \int\limits_a^b {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}dx} \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f\left( x \right),y = g\left( x \right),x = a,x = b\). Biết rằng \(f\left( x \right) - g\left( x \right) = - 8\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
A. \(S = \int\limits_a^b { - 8dx} \).
B
B. \(S = \int\limits_a^b {8dx} \).
C
C. \(S = \int\limits_a^b {64dx} \).
D
\(S = \pi \int\limits_a^b {64dx} \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình phẳng \(\left( H \right)\) giới hạn bởi các đường \(y = {x^2} + 3,y = 0,x = 0,x = 2\). Gọi \(V\) là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay \(\left( H \right)\)xung quanh trục \(Ox\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
A. \(V = \pi \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} \).
B
B. \(V = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} \).
C
C. \(V = \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} \).
D
\(V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình phẳng \(D\)giới hạn bởi đường cong \(y = \sqrt {2 + \cos x} \), trục hoành và các đường thẳng \(x = 0;x = \frac{\pi }{2}\). Khối tròn xoay tạo thành khi \(D\)quay quanh trục hoành có thể tích \(V\) bằng bao nhiêu?
A
\(V = \pi(\pi + 1)\)
B
\(V = \pi - 1\)
C
\(V = \pi + 1\)
D
\(V = \pi(\pi - 1)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên ℝ. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f\left( x \right),y = 0,x = - 1\) và \(x = 5\) như hình vẽ

Chọn A Ta có \(V = \pi \in (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
A. \(S = - \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} \).
B
B. \(S = \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} \).
C
C. \(S = \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} \).
D
\(S = - \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {e^x}\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0\) và \(x = 3\).
A
A. \({e^3}\).
B
B. \({e^3} - 1\).
C
C. \({e^2} - 1\).
D
\(e\left( {{e^2} - 1} \right)\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {e^x},y = 2,x = 0,x = 1\).
A
S = 4ln 2 + e - 5
B
S = 4ln 2 + e - 6
C
S = e^2 - 7
D
S = e - 3
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên. (ảnh 1)
A
\(\frac{5}{6}\)
B
\(\frac{5\pi}{6}\)
C
\(\frac{8}{15}\)
D
\(\frac{8\pi}{15}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong \(y = {e^x}\), trục hoành và các đường thẳng \(x = 0,x = 1\). Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích \(V\) bằng bao nhiêu?
A
\(V = \frac{{\pi \left( {{e^2} + 1} \right)}}{2}\)
B
\(V = \frac{{{e^2} - 1}}{2}\)
C
\(V = \frac{{\pi {e^2}}}{3}\)
D
\(V = \frac{{\pi \left( {{e^2} - 1} \right)}}{2}\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt {\tan x} ,y = 0,x = 0,x = \frac{\pi }{4}\) quay xung quanh trục \(Ox\). Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra.
A
\(\frac{{\pi \ln 2}}{2}\)
B
\(\frac{{\pi \ln 3}}{4}\)
C
\(\frac{\pi }{4}\)
D
\(\pi \ln 2\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi