Lớp 12

20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 17. Phương trình mặt cầu có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(x0; y0; z0) bán kính R có phương trình là:
A
\({\left( {x - {x_0}} \right)^2} + {\left( {y - {y_0}} \right)^2} + {\left( {z - {z_0}} \right)^2} = {R^2}.\)
B
\(\left( {x - {x_0}} \right) + \left( {y - {y_0}} \right) + \left( {z - {z_0}} \right) = R.\)
C
\(\left( {x - {x_0}} \right) + \left( {y - {y_0}} \right) + \left( {z - {z_0}} \right) = {R^2}.\)
D
\({\left( {x - {x_0}} \right)^2} - {\left( {y - {y_0}} \right)^2} - {\left( {z - {z_0}} \right)^2} = {R^2}.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu
A
\({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0.\)
B
\({x^2} + {y^2} - {z^2} + 2x - y + 1 = 0.\)
C
\(2{x^2} + {y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x + 1.\)
D
\({\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} - 1.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu có phương trình \(\left( S \right):\)\({\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 16\) có tâm là
A
\(I\left( {1;0;3} \right).\)
B
\(I\left( { - 1;0; - 3} \right).\)
C
\(I\left( {1;0; - 3} \right).\)
D
\(I\left( {1;2; - 3} \right).\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho điểm \(M\) nằm ngoài mặt cầu \(S\left( {O;R} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(OM < R\)
B
\(OM = R\)
C
\(OM > R\)
D
\(OM \le R\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Điều kiện đề phương trình \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2ax - 2by - 2cz + d = 0\) là phương trình mặt cầu là
A
\(a + b + c - d > 0.\)
B
\({a^2} + {b^2} + {c^2} + d > 0.\)
C
\({a^2} + {b^2} + {c^2} - d > 0.\)
D
\({a^2} + {b^2} + {c^2} - d \ge 0.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
II. Thông hiểu

Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\) \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x - 2y + 2z - 3 = 0\) và một điểm \(M\left( {4;2; - 2} \right)\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
Điểm M là tâm của mặt cầu (S).
B
Điểm M nằm trên mặt cầu (S).
C
Điểm M nằm trong mặt cầu (S).
D
Điểm M nằm ngoài mặt cầu (S).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu có phương trình \(\left( S \right):\) \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 10y + 3z + 1 = 0\) đi qua điểm có tọa độ nào sau đây
A
\(\left( {3; - 2; - 4} \right).\)
B
\(\left( {4; - 1;0} \right).\)
C
\(\left( {2;1;9} \right).\)
D
\(\left( { - 1;3; - 1} \right).\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình mặt cầu tâm \(I\left( {1; - 2;3} \right)\) bán kính \(R = 3\) là
A
\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3.\)
B
\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9.\)
C
\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.\)
D
\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 3.\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Xác định tâm và bán kính mặt cầu \({x^2} + {y^2} + {z^2} + 8x - 6y + 2z - 10 = 0\) ta được
A
Tâm \(I\left( { - 4;3; - 1} \right)\) và bán kính \(R = 6.\)
B
Tâm \(I\left( { - 4;3; - 1} \right)\) và bán kính \(R = 36.\)
C
Tâm \(I\left( {4; - 3;1} \right)\) và bán kính \(R = 6.\)
D
Tâm \(I\left( {4; - 3;1} \right)\) và bán kính \(R = 36.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình mặt cầu?
A
\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x + 2y - 2z + 4 = 0.\)
B
\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 4x - 2y + 2z + 6 = 0.\)
C
\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 6y + 4z + 14 = 0.\)
D
\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 8x - 6y + 2z - 10 = 0.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi