Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Cho điểm M nằm ngoài mặt cầu tâm I, bán kính R. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Cho điểm M nằm ngoài mặt cầu tâm I, bán kính R. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
OM < R.
B
OM = R.
C
OM > R.
D
OM £ R.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mặt cầu (S): \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 9\). Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A
I(−1; 2; 1) và R = 3.
B
I(1; −2; −1) và R = 3.
C
I(−1; 2; 1) và R = 9.
D
I(1; −2; −1) và R = 9.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): \({x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 6\). Đường kính của (S) bằng
A
\(\sqrt 6 \).
B
12.
C
\(2\sqrt 6 \).
D
3.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y + 2z - 3 = 0\). Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) lần lượt là
A
I(1; −2; −1) và R = 3.
B
I(1; 2; 1) và R = 9.
C
I(1; 2; 1) và R = 3.
D
I(1; −2; −1) và R = 9.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu có tâm I(7; 6; −5) và bán kính 9?
A
A. \({\left( {x + 7} \right)^2} + {\left( {y + 6} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 81\).
B
\({\left( {x + 7} \right)^2} + {\left( {y + 6} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 9\).
C
C. \({\left( {x - 7} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 9\).
D
\({\left( {x - 7} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 81\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2; 1; −3) và bán kính 9 có phương trình là
A
A. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 81\).
B
\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 81\).
C
C. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9\).
D
\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Mặt cầu tâm I(−3; 0; 4) và đi qua điểm A(−3; 0; 0) có phương trình là
A
\({\left( {x - 3} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 4\)
B
\({\left( {x - 3} \right)^2} - {y^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 16\)
C
\({\left( {x + 3} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 16\)
D
\({\left( {x + 3} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 4\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; −2; 7), B(−3; 8; −1). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A
\((x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = \sqrt{45}\)
B
\((x - 1)^2 + (y + 3)^2 + (z + 3)^2 = 45\)
C
\((x - 1)^2 + (y - 3)^2 + (z + 3)^2 = \sqrt{45}\)
D
\((x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 45\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Mặt cầu có tâm I(1; −2; 3) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) là
A
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\).
B
B. \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 6z + 12 = 0\).
C
C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 1\).
D
\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 4\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian (Oxyz), một thiết bị phát sóng đặt tại vị trí I(1; 0; −1). Vùng phủ sóng của thiết bị có ranh giới là một mặt cầu bán kính bằng \(\sqrt 2 \). Điểm nào sau đây thuộc vùng phủ sóng của thiết bị?
A
\(A(1; 0; 1)\)
B
\(B(1; 1; -1)\)
C
\(C(-2; 0; 1)\)
D
\(D(1; -2; -1)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi