Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Cho hai biến cố A và B. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hai biến cố A và B. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\).
B
\(P\left( A \right) = P\left( A \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline A } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\).
C
\(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|\overline B } \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|B} \right)\).
D
\(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) - P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố A và B. Tìm P(A) biết \(P\left( {A|B} \right) = 0,8;P\left( {A|\overline B } \right) = 0,3;P\left( B \right) = 0,4\).
A
0,1.
B
0,5.
C
0,04.
D
0,55.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố A, B sao cho \(P\left( A \right) = 0,4;P\left( B \right) = 0,8;P\left( {A|B} \right) = 0,2\). Tính \(P\left( {B|A} \right)\).
A
0,1.
B
0,2.
C
0,3.
D
0,4.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong một trường học, tỉ lệ học sinh nữ là 52%. Tỉ lệ học sinh nữ và tỉ lệ học sinh nam tham gia câu lạc bộ nghệ thuật lần lượt là 18% và 15%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường. Tính xác suất học sinh được chọn có tham gia câu lạc bộ nghệ thuật.
A
0,0056.
B
0,1656.
C
0,1785.
D
0,1587.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai máy tự động sản xuất cùng một loại chi tiết, trong đó máy I sản xuất 35% tổng sản lượng, máy II sản xuất 65% tổng sản lượng. Tỉ lệ phế phẩm của máy lần lượt là 0,3% và 0,7%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ kho. Tính xác suất để chọn được phế phẩm?
A
0,0056.
B
0,0065.
C
0,065.
D
0,056.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một công ty một ngày sản xuất được 850 sản phẩm trong đó có 50 sản phẩm không đạt chất lượng. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm để kiểm tra. Xác suất để sản phẩm thứ hai không đạt chất lượng là
A
\(\frac{1}{{17}}\).
B
\(\frac{{11}}{{14}}\).
C
\(\frac{9}{{16}}\).
D
\(\frac{7}{{15}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong trò chơi hái hoa có thưởng của lớp 12A, cô giáo treo 10 bông hoa trên cành cây, trong đó có 5 bông hoa chứa phiếu có thưởng. Bạn Việt hái một bông hoa đầu tiên sau đó bạn Nam hái bông hoa thứ hai. Tính xác suất bạn Nam hái được bông hoa chứa phiếu thưởng.
A
0,5.
B
0,86.
C
0,56.
D
0,68.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Giả sử tỉ lệ người dân của tỉnh X nghiện thuốc lá là 20%, tỉ lệ người bị bệnh phổi trong số người nghiện thuốc lá là 70%, trong số người không nghiện thuốc lá là 15%. Khi gặp ngẫu nhiên một người dân của tỉnh X, xác suất mà người đó là nghiện thuốc lá khi biết bị bệnh phổi là
A
\(\frac{7}{{13}}\).
B
\(\frac{6}{{13}}\).
C
\(\frac{4}{{13}}\).
D
\(\frac{9}{{13}}\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Thực hiện khảo sát tại một địa phương mà số trẻ em nam gấp 1,5 lần số trẻ em nữ, có 8% số trẻ em nam bị hen phế quản, 5% số trẻ em nữ bị hen phế quản. Chọn ngẫu nhiên 1 trẻ em. Giả sử trẻ em được chọn bị hen phế quản. Xác suất chọn được trẻ em nam là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
A
0,4.
B
0,35.
C
0,7.
D
0,65.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Có hai đội thi đấu môn bơi lội. Đội I có 4 vận động viên, đội II có 6 vận động viên. Xác suất đạt huy chương bạc của mỗi vận động viên đội I và đội II tương ứng là 0,7 và 0,6. Chọn ngẫu nhiên một vận động viên. Giả sử vận động viên được chọn đạt huy chương bạc. Tính xác suất để vận động viên này thuộc đội I.
A
\(\frac{8}{{11}}\).
B
\(\frac{{11}}{{16}}\).
C
\(\frac{3}{{16}}\).
D
\(\frac{7}{{16}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi