Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
13
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?


A
y = −x3 + 3x2 – 3.
B
y = x3 + 3x2 – 1.
C
y = x3 – 3x + 2.
D
y = x3 – 3x2 + 2.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết → Cho hàm số

có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của tổng S = a + b + c bằng;


có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của tổng S = a + b + c bằng;

A
S = 0.
B
S = −2.
C
S = 2.
D
S = 4.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đo là hàm số nào?


A
y = x^3 - 3x - 1.
B
y = x^3 - 3x^2 + 1.
C
y = -x^3 + 3x + 1.
D
y = x^3 - 3x + 1.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết → Cho hàm số

có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a, b, c có bao nhiêu số âm?

có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a, b, c có bao nhiêu số âm?
A
3.
B
1.
C
2.
D
0.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị ở hình bên của một trong bốn hàm số sau. Hỏi đó là hàm số nào trong các hàm số sau?


A

.
B

.
C

.
D

.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d Î ℝ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d?


A
4.
B
2.
C
1.
D
3.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết → Trong các hàm số sau, hàm số nào có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây


A

B

C

D

Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết → Đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A
0.
B
1.
C
2.
D
−2.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết → Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ\{−1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

Số giao điểm của đường thẳng y = 1 và đồ thị của hàm số y = f(x) là

Số giao điểm của đường thẳng y = 1 và đồ thị của hàm số y = f(x) là
A
3
B
2.
C
1.
D
0.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết → Cho hàm số bậc ba f(x) có bảng biến thiên sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(x) = 2m + 1 có ba nghiệm phân biệt.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f(x) = 2m + 1 có ba nghiệm phân biệt.
A
2.
B
3.
C
1.
D
4.
Hiển thị 10 trên 13 câu hỏi