Lớp 12

20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 7. Hệ trục tọa độ trong không gian có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
I. Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {3;4;1} \right)\) lên trục \(Ox\) có tọa độ là
A
\(\left( {0;4;1} \right).\)
B
\(\left( {3;0;0} \right).\)
C
\(\left( {3;4;0} \right).\)
D
\(\left( {0;0;1} \right).\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow i + \overrightarrow j - \overrightarrow k \). Tọa độ \(\overrightarrow u \) là
A
\(\left( {2;1; - 1} \right).\)
B
\(\left( {2;1;1} \right).\)
C
\(\left( { - 2; - 1;1} \right).\)
D
\(\left( { - 2; - 1; - 1} \right).\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A\left( {2; - 1;0} \right)\) và \(B\left( {1;1; - 3} \right)\). Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) có tọa độ là
A
\(\left( { - 1;2; - 3} \right).\)
B
\(\left( {1; - 2;3} \right).\)
C
\(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
D
\(\left( {1; - 2;3} \right).\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {2;3; - 1} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) có tọa độ là
A
\(\left( {0;2;3} \right).\)
B
\(\left( {2;0; - 1} \right).\)
C
\(\left( {0;2;0} \right).\)
D
\(\left( {0;3;0} \right).\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\). Điểm đối xứng với \(A\) qua trục \(Oz\) có tọa độ là
A
\(\left( {1;2; - 3} \right).\)
B
\(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
C
\(\left( {0;0;3} \right).\)
D
\(\left( { - 1;2;3} \right).\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho hình bình hành \(ABCD\) và các đỉnh có tọa độ lần lượt là \(A\left( {3;1;2} \right),B\left( {1;0;1} \right),C\left( {2;3;0} \right)\). Tọa độ đỉnh \(D\) là
A
\(\left( {1;1;0} \right).\)
B
\(\left( {0;2; - 1} \right).\)
C
\(\left( {4;4;1} \right).\)
D
\(\left( {1;3; - 1} \right).\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1;2;3} \right)\) và \(\overrightarrow v = 2\overrightarrow i + a\overrightarrow j + 6\overrightarrow k \). Tìm giá trị của tham số a để \(\overrightarrow u = \frac{1}{2}\overrightarrow v \).
A
\(a = 2.\)
B
\(a = 4.\)
C
\(a = 3.\)
D
\(a = 5.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho hình bình hành \(ABCD\) có tâm \(I\) có tọa độ các đỉnh \(B\left( {3;1;0} \right)\), \(D\left( {0;4; - 6} \right)\). Tọa độ điểm \(I\) là
A
\(\left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}; - 3} \right)\)
B
\(\left( {3;5; - 6} \right)\)
C
\(\left( { - \frac{3}{2};\frac{3}{2}; - 3} \right)\)
D
\(\left( { - 3;5; - 6} \right)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho điểm \(M\) thỏa mãn \(\overrightarrow {OM} = 3\overrightarrow i + 5\overrightarrow j - 7\overrightarrow k \). Tìm tọa độ của điểm đối xứng \(M'\) của \(M\) qua mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\).
A
\(M'\left( { - 3; - 5;7} \right).\)
B
\(M'\left( {3;5; - 7} \right).\)
C
\(M'\left( { - 3;5;7} \right).\)
D
\(M'\left( {3; - 5; - 7} \right).\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Biết \(A\left( {2;4;0} \right)\), \(B\left( {4;0;0} \right)\), \(C\left( { - 1;4; - 7} \right)\) và \(D'\left( {6;8;10} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(B'\).
A
\(\left( {8;4;10} \right).\)
B
\(\left( {6;12;0} \right).\)
C
\(\left( {10;8;6} \right).\)
D
\(\left( {13;0;17} \right).\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi