Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →I. Nhận biết
Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {3;4;1} \right)\) lên trục \(Ox\) có tọa độ là
Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {3;4;1} \right)\) lên trục \(Ox\) có tọa độ là
A
\(\left( {0;4;1} \right).\)
B
\(\left( {3;0;0} \right).\)
C
\(\left( {3;4;0} \right).\)
D
\(\left( {0;0;1} \right).\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow i + \overrightarrow j - \overrightarrow k \). Tọa độ \(\overrightarrow u \) là
A
\(\left( {2;1; - 1} \right).\)
B
\(\left( {2;1;1} \right).\)
C
\(\left( { - 2; - 1;1} \right).\)
D
\(\left( { - 2; - 1; - 1} \right).\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A\left( {2; - 1;0} \right)\) và \(B\left( {1;1; - 3} \right)\). Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) có tọa độ là
A
\(\left( { - 1;2; - 3} \right).\)
B
\(\left( {1; - 2;3} \right).\)
C
\(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
D
\(\left( {1; - 2;3} \right).\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {2;3; - 1} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) có tọa độ là
A
\(\left( {0;2;3} \right).\)
B
\(\left( {2;0; - 1} \right).\)
C
\(\left( {0;2;0} \right).\)
D
\(\left( {0;3;0} \right).\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\). Điểm đối xứng với \(A\) qua trục \(Oz\) có tọa độ là
A
\(\left( {1;2; - 3} \right).\)
B
\(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
C
\(\left( {0;0;3} \right).\)
D
\(\left( { - 1;2;3} \right).\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho hình bình hành \(ABCD\) và các đỉnh có tọa độ lần lượt là \(A\left( {3;1;2} \right),B\left( {1;0;1} \right),C\left( {2;3;0} \right)\). Tọa độ đỉnh \(D\) là
A
\(\left( {1;1;0} \right).\)
B
\(\left( {0;2; - 1} \right).\)
C
\(\left( {4;4;1} \right).\)
D
\(\left( {1;3; - 1} \right).\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1;2;3} \right)\) và \(\overrightarrow v = 2\overrightarrow i + a\overrightarrow j + 6\overrightarrow k \). Tìm giá trị của tham số a để \(\overrightarrow u = \frac{1}{2}\overrightarrow v \).
A
\(a = 2.\)
B
\(a = 4.\)
C
\(a = 3.\)
D
\(a = 5.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho hình bình hành \(ABCD\) có tâm \(I\) có tọa độ các đỉnh \(B\left( {3;1;0} \right)\), \(D\left( {0;4; - 6} \right)\). Tọa độ điểm \(I\) là
A
\(\left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}; - 3} \right)\)
B
\(\left( {3;5; - 6} \right)\)
C
\(\left( { - \frac{3}{2};\frac{3}{2}; - 3} \right)\)
D
\(\left( { - 3;5; - 6} \right)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho điểm \(M\) thỏa mãn \(\overrightarrow {OM} = 3\overrightarrow i + 5\overrightarrow j - 7\overrightarrow k \). Tìm tọa độ của điểm đối xứng \(M'\) của \(M\) qua mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\).
A
\(M'\left( { - 3; - 5;7} \right).\)
B
\(M'\left( {3;5; - 7} \right).\)
C
\(M'\left( { - 3;5;7} \right).\)
D
\(M'\left( {3; - 5; - 7} \right).\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Biết \(A\left( {2;4;0} \right)\), \(B\left( {4;0;0} \right)\), \(C\left( { - 1;4; - 7} \right)\) và \(D'\left( {6;8;10} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(B'\).
A
\(\left( {8;4;10} \right).\)
B
\(\left( {6;12;0} \right).\)
C
\(\left( {10;8;6} \right).\)
D
\(\left( {13;0;17} \right).\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi