Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →I. Nhận biết
Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 2;6;2} \right)\). Vectơ \(\frac{3}{2}\overrightarrow a \) có tọa độ là
Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 2;6;2} \right)\). Vectơ \(\frac{3}{2}\overrightarrow a \) có tọa độ là
A
\(\left( { - 6;9;6} \right).\)
B
\(\left( { - 3;9;3} \right).\)
C
\(\left( {6;9;6} \right).\)
D
\(\left( { - 3;6;3} \right).\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1; - 2;2} \right)\) và \(N\left( {1;0;4} \right)\). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng \(MN\) là
A
\(\left( {1; - 1;3} \right).\)
B
\(\left( {0;2;2} \right).\)
C
\(\left( {2; - 2;6} \right).\)
D
\(\left( {1;0;3} \right).\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1; - 2;3} \right)\). Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ \(\overrightarrow u \) ?
A
\(\overrightarrow a = \left( {2;4;6} \right).\)
B
\(\overrightarrow b = \left( { - 3;6; - 9} \right).\)
C
\(\overrightarrow c = \left( {\frac{1}{2}; - 2;\frac{3}{2}} \right).\)
D
\(\overrightarrow d = \left( { - 1; - 2; - 3} \right).\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {3;2; - 5} \right)\), \(B\left( {1;2;4} \right)\), \(C\left( {2;5; - 2} \right)\). Tọa độ trọng tâm \(G\) của tam giác \(ABC\) là
A
\(\left( {6;9; - 3} \right).\)
B
\(\left( {2;3; - 1} \right).\)
C
\(\left( {2;3;1} \right).\)
D
\(\left( {6;9;3} \right).\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;2;3} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( {4;5;6} \right)\). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow a + \overrightarrow b \) là
A
\(\left( {5;7;9} \right).\)
B
\(\left( {3;7;9} \right).\)
C
\(\left( {5;3;9} \right).\)
D
\(\left( {3;5;9} \right).\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →II. Thông hiểu
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1;2;3} \right)\) và \(\overrightarrow v = \left( {4; - 5;6} \right)\). Vectơ \(2\overrightarrow u - 3\overrightarrow v \) cùng phương với vectơ nào?
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1;2;3} \right)\) và \(\overrightarrow v = \left( {4; - 5;6} \right)\). Vectơ \(2\overrightarrow u - 3\overrightarrow v \) cùng phương với vectơ nào?
A
\(\overrightarrow c = \left( {4; - 10;18} \right).\)
B
\(\overrightarrow c = \left( { - 10;19; - 12} \right).\)
C
\(\overrightarrow c = \left( { - 10; - 11; - 12} \right).\)
D
\(\overrightarrow c = \left( { - 4; - 10;18} \right).\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {0;2;1} \right)\) và \(B\left( {3; - 2;1} \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng
A
\(5.\)
B
\(3.\)
C
\(9.\)
D
\(25.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {3;0;1} \right)\) và \(\overrightarrow c = \left( {1;1;0} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow b \) thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow b - \overrightarrow a + 2\overrightarrow c = \overrightarrow 0 \) là
A
\(\left( {5;2;1} \right)\)
B
\(\left( {1; - 2;1} \right)\)
C
\(\left( {1;2;1} \right)\)
D
\(\left( {5; - 2;1} \right)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 1; -1), B(1; 2; 0) và C(m; n; 0). Giá trị m, n sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng là:
A
\(m = 1,n = 1.\)
B
\(m = 1,n = 2.\)
C
\(m = 2,n = 1.\)
D
\(m = 2,n = 2.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow{a} = (-1; -1; 0)\) và \(\overrightarrow{b} = (0; -1; 0)\). Góc giữa hai vectơ này là:
A
\(60^\circ.\)
B
\(30^\circ.\)
C
\(45^\circ.\)
D
\(90^\circ.\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi