Lớp 12

20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 8. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
I. Nhận biết

Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 2;6;2} \right)\). Vectơ \(\frac{3}{2}\overrightarrow a \) có tọa độ là
A
\(\left( { - 6;9;6} \right).\)
B
\(\left( { - 3;9;3} \right).\)
C
\(\left( {6;9;6} \right).\)
D
\(\left( { - 3;6;3} \right).\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1; - 2;2} \right)\) và \(N\left( {1;0;4} \right)\). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng \(MN\) là
A
\(\left( {1; - 1;3} \right).\)
B
\(\left( {0;2;2} \right).\)
C
\(\left( {2; - 2;6} \right).\)
D
\(\left( {1;0;3} \right).\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1; - 2;3} \right)\). Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ \(\overrightarrow u \) ?
A
\(\overrightarrow a = \left( {2;4;6} \right).\)
B
\(\overrightarrow b = \left( { - 3;6; - 9} \right).\)
C
\(\overrightarrow c = \left( {\frac{1}{2}; - 2;\frac{3}{2}} \right).\)
D
\(\overrightarrow d = \left( { - 1; - 2; - 3} \right).\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {3;2; - 5} \right)\), \(B\left( {1;2;4} \right)\), \(C\left( {2;5; - 2} \right)\). Tọa độ trọng tâm \(G\) của tam giác \(ABC\) là
A
\(\left( {6;9; - 3} \right).\)
B
\(\left( {2;3; - 1} \right).\)
C
\(\left( {2;3;1} \right).\)
D
\(\left( {6;9;3} \right).\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;2;3} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( {4;5;6} \right)\). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow a + \overrightarrow b \) là
A
\(\left( {5;7;9} \right).\)
B
\(\left( {3;7;9} \right).\)
C
\(\left( {5;3;9} \right).\)
D
\(\left( {3;5;9} \right).\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
II. Thông hiểu

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1;2;3} \right)\) và \(\overrightarrow v = \left( {4; - 5;6} \right)\). Vectơ \(2\overrightarrow u - 3\overrightarrow v \) cùng phương với vectơ nào?
A
\(\overrightarrow c = \left( {4; - 10;18} \right).\)
B
\(\overrightarrow c = \left( { - 10;19; - 12} \right).\)
C
\(\overrightarrow c = \left( { - 10; - 11; - 12} \right).\)
D
\(\overrightarrow c = \left( { - 4; - 10;18} \right).\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {0;2;1} \right)\) và \(B\left( {3; - 2;1} \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng
A
\(5.\)
B
\(3.\)
C
\(9.\)
D
\(25.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {3;0;1} \right)\) và \(\overrightarrow c = \left( {1;1;0} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow b \) thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow b - \overrightarrow a + 2\overrightarrow c = \overrightarrow 0 \) là
A
\(\left( {5;2;1} \right)\)
B
\(\left( {1; - 2;1} \right)\)
C
\(\left( {1;2;1} \right)\)
D
\(\left( {5; - 2;1} \right)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 1; -1), B(1; 2; 0) và C(m; n; 0). Giá trị m, n sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng là:
A
\(m = 1,n = 1.\)
B
\(m = 1,n = 2.\)
C
\(m = 2,n = 1.\)
D
\(m = 2,n = 2.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow{a} = (-1; -1; 0)\) và \(\overrightarrow{b} = (0; -1; 0)\). Góc giữa hai vectơ này là:
A
\(60^\circ.\)
B
\(30^\circ.\)
C
\(45^\circ.\)
D
\(90^\circ.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi