Lớp 12

20 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 8. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho \(\overrightarrow a = \left( {1;2;1} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( { - 1;3;0} \right)\). Vectơ \(\overrightarrow c = 2\overrightarrow a + \overrightarrow b \) có tọa độ là
A
(1; 7; 2).
B
(1; 5; 2).
C
(3; 7; 2).
D
(1; 7; 3).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;2;3} \right),\overrightarrow b = \left( {2;2; - 1} \right),\overrightarrow c = \left( {4;0; - 4} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow d = \overrightarrow a - \overrightarrow b + 2\overrightarrow c \) là
A
(−7; 0; −4).
B
(−7; 0; 4).
C
(7; 0; −4).
D
(7; 0; 4).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\overrightarrow a = \left( { - 1; - 1;2} \right),\overrightarrow b = \left( { - 1;1; - 1} \right),\overrightarrow c = \left( {2;4;7} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u = \overrightarrow a - 3\overrightarrow b + 2\overrightarrow c \) là
A
(0; 10; 13).
B
(6; −4; 19).
C
(6; 4; 19).
D
(−6; 4; 19).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {3; - 4;1} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( {2; - 1;0} \right)\). Tích vô hướng \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \) bằng
A
11.
B
10.
C
9.
D
8.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {2;0; - 1} \right),\overrightarrow b = \left( {3; - 5;6} \right)\). Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) bằng
A
30°.
B
120°.
C
90°.
D
60°.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2; 3; −1), N(−1; 1; 1), P(1; m – 1; 2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.
A
m = 2.
B
m = -6.
C
m = 0.
D
m = -4.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; −2), B(2; −3; 5). Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA = 2MB. Tọa độ điểm M là
A
\(\left( {\frac{7}{3}; - \frac{5}{3};\frac{8}{3}} \right)\).
B
(4; 5; −9).
C
\(\left( {\frac{3}{2}; - 5;\frac{{17}}{2}} \right)\).
D
(1; −7; 12).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 0; 1), B(0; 2; 3), C(2; 1; 0). Độ dài đường trung tuyến AM là
A
\(\frac{1}{2}\).
B
\(\frac{{\sqrt {11} }}{2}\).
C
\(\frac{{\sqrt {12} }}{2}\).
D
\(\frac{{\sqrt {10} }}{2}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow {OM} = \left( {1;5;2} \right)\), \(\overrightarrow {ON} = \left( {3;7; - 4} \right)\), \(K\left( { - 1;3;1} \right)\). Gọi \(P\) là điểm đối xứng với \(M\) qua \(N\). Tìm tọa độ vectơ \(\overrightarrow {KP} \).
A
\(\overrightarrow {KP} = \left( {6;6; - 11} \right)\).
B
\(\overrightarrow {KP} = \left( {8;6; - 11} \right)\).
C
\(\overrightarrow {KP} = \left( {6;6; - 4} \right)\).
D
\(\overrightarrow {KP} = \left( {3;3; - 2} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\) cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {1; - 1;1} \right),\,B\left( {5;0;2} \right),\,C\left( {0;4;3} \right)\). Toạ độ trọng tâm \(G\)của tam giác \(ABC\) là
A
\(G\left( {3;\frac{5}{2};3} \right)\).
B
\(G\left( {2; - 1;2} \right)\).
C
\(G\left( {3; - \frac{5}{2};3} \right)\).
D
\(G\left( {2;1;2} \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi