Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho \(\overrightarrow a = \left( {1;2;1} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( { - 1;3;0} \right)\). Vectơ \(\overrightarrow c = 2\overrightarrow a + \overrightarrow b \) có tọa độ là
A
(1; 7; 2).
B
(1; 5; 2).
C
(3; 7; 2).
D
(1; 7; 3).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;2;3} \right),\overrightarrow b = \left( {2;2; - 1} \right),\overrightarrow c = \left( {4;0; - 4} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow d = \overrightarrow a - \overrightarrow b + 2\overrightarrow c \) là
A
(−7; 0; −4).
B
(−7; 0; 4).
C
(7; 0; −4).
D
(7; 0; 4).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\overrightarrow a = \left( { - 1; - 1;2} \right),\overrightarrow b = \left( { - 1;1; - 1} \right),\overrightarrow c = \left( {2;4;7} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u = \overrightarrow a - 3\overrightarrow b + 2\overrightarrow c \) là
A
(0; 10; 13).
B
(6; −4; 19).
C
(6; 4; 19).
D
(−6; 4; 19).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {3; - 4;1} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( {2; - 1;0} \right)\). Tích vô hướng \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \) bằng
A
11.
B
10.
C
9.
D
8.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {2;0; - 1} \right),\overrightarrow b = \left( {3; - 5;6} \right)\). Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) bằng
A
30°.
B
120°.
C
90°.
D
60°.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2; 3; −1), N(−1; 1; 1), P(1; m – 1; 2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.
A
m = 2.
B
m = -6.
C
m = 0.
D
m = -4.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; −2), B(2; −3; 5). Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA = 2MB. Tọa độ điểm M là
A
\(\left( {\frac{7}{3}; - \frac{5}{3};\frac{8}{3}} \right)\).
B
(4; 5; −9).
C
\(\left( {\frac{3}{2}; - 5;\frac{{17}}{2}} \right)\).
D
(1; −7; 12).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 0; 1), B(0; 2; 3), C(2; 1; 0). Độ dài đường trung tuyến AM là
A
\(\frac{1}{2}\).
B
\(\frac{{\sqrt {11} }}{2}\).
C
\(\frac{{\sqrt {12} }}{2}\).
D
\(\frac{{\sqrt {10} }}{2}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow {OM} = \left( {1;5;2} \right)\), \(\overrightarrow {ON} = \left( {3;7; - 4} \right)\), \(K\left( { - 1;3;1} \right)\). Gọi \(P\) là điểm đối xứng với \(M\) qua \(N\). Tìm tọa độ vectơ \(\overrightarrow {KP} \).
A
\(\overrightarrow {KP} = \left( {6;6; - 11} \right)\).
B
\(\overrightarrow {KP} = \left( {8;6; - 11} \right)\).
C
\(\overrightarrow {KP} = \left( {6;6; - 4} \right)\).
D
\(\overrightarrow {KP} = \left( {3;3; - 2} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\) cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {1; - 1;1} \right),\,B\left( {5;0;2} \right),\,C\left( {0;4;3} \right)\). Toạ độ trọng tâm \(G\)của tam giác \(ABC\) là
A
\(G\left( {3;\frac{5}{2};3} \right)\).
B
\(G\left( {2; - 1;2} \right)\).
C
\(G\left( {3; - \frac{5}{2};3} \right)\).
D
\(G\left( {2;1;2} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi