Lớp 12

20 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương II (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi O là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {AO} = \frac{1}{3}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} } \right)\).
B
\(\overrightarrow {AO} = \frac{1}{2}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} } \right)\).
C
\(\overrightarrow {AO} = \frac{1}{4}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} } \right)\).
D
\(\overrightarrow {AO} = \frac{2}{3}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} } \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tứ diện ABCD. Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là một trong các đỉnh còn lại của tứ diện?
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Khi đó \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CA} \) bằng
A
2.
B
\( - 2\sqrt 3 \).
C
\(2\sqrt 3 \).
D
−2.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho vectơ \(\overrightarrow u = \left( {1; - 1;3} \right)\). Tọa độ của vectơ \( - 3\overrightarrow u \) là:
A
(3; −3; 9).
B
(3; −3; −9).
C
(−3; 3; −9).
D
(3; 3; 9).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; −1; 5). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {OA} \) là
A
(3; 1; 5).
B
(3; −1; 5).
C
(−3; −1; 5).
D
(−3; 1; −5).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(M\left( {\frac{1}{2};1; - 3} \right)\) và \(N\left( {\frac{1}{2}; - 2;4} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {MN} \).
A
(1; −1; 1).
B
(0; −3; 7).
C
(0; 3; −7).
D
\(\left( {\frac{1}{2}; - \frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2; 1; 0), B(0; −2; 5), C(6; −2; 1). Tích vô hướng của hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {BC} \) là
A
\(\sqrt {38} .\sqrt {52} \).
B
\( - \sqrt {38} .\sqrt {52} \).
C
8.
D
−8.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\) tìm tọa độ của điểm \(A\) biết điểm \(A\) nằm trên tia \(Oy\) và \(OA = 3\).
A
\(A\left( {0;\,\,3;\,0} \right)\).
B
\(A\left( {1;\,\, - 3;\,0} \right)\).
C
\(A\left( {3;\,0;\,0} \right)\).
D
\(A\left( {0;\,\,0;\,3} \right)\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), có \({M_1}\left( { - 1;0;0} \right),{M_2}\left( {0;2;0} \right),{M_3}\left( {0;0; - 3} \right)\)lần lượt là hình chiếu của \(M\) trên các trục \(Ox\,,\,Oy\,,\,Oz\), tọa độ điểm \(M\) là:
A
M(1; -2; 3).
B
M(-1; 2; 3).
C
M(-1; 2; -3).
D
M(-1; -2; 3).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(I\left( { - 5;0;5} \right)\) là trung điểm của đoạn \(MN\), biết \(M\left( {1; - 4;7} \right)\). Tìmtọa độ của điểm \(N\).
A
\(N\left( { - 10;4;3} \right)\).
B
\(N\left( { - 11; - 4;3} \right)\).
C
\(N\left( { - 2; - 2;6} \right)\).
D
\(N\left( { - 11;4;3} \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi