Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?
A
mRNA.
B
rRNA.
C
tRNA.
D
DNA.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong quá trình giảm phân bình thường, sự tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở
A
kì đầu I.
B
kì đầu II.
C
kì giữa I.
D
kì giữa II.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình tách chiết DNA từ bào sinh vật, mẫu vật được nghiền, lọc, sau đó dịch lọc được bổ sung ethanol 90° nhằm mục đích nào sau đây?
A
Làm sạch mẫu vật.
B
Kết tủa DNA trong dịch lọc.
C
Làm sạch DNA.
D
Phá vỡ tế bào.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết → Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?


A
Sơ đồ I.
B
Sơ đồ III.
C
Sơ đồ II.
D
Sơ đồ IV.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết → Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen của gene?
A
Thay thế một cặp G - C bằng một cặp C - G.
B
Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A.
C
Mất một cặp A - T.
D
Thêm một cặp G - C.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên
A
có thể loại bỏ hoàn toàn một allele có lợi ra khỏi quần thể.
B
luôn làm tăng độ đa dạng di truyền của quần thể.
C
làm thay đổi tần số allele của quần thể theo một hướng xác định.
D
chỉ làm thay đổi tần số allele trội của quần thể có kích thước nhỏ.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết → Khi chuyển một cây gỗ to đi trồng ở một nơi khác, người ta phải ngắt đi rất nhiều lá vì lí do nào sau đây?
A
Để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển.
B
Để cành khỏi gãy khi di chuyển.
C
Để giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển.
D
Để giảm đến mức tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây đỡ mất nước.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →**Tạo chủng vi khuẩn E. coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của**
A
nhân bản vô tính.
B
lai tế bào sinh dưỡng.
C
công nghệ gene
D
nuôi cấy mô.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm chung của mối quan hệ hợp tác và quan hệ cộng sinh trong quần xã sinh vật là
A
tất cả các loài đều bị hại.
B
ít nhất có một loài bị hại.
C
cả hai loài đều có lợi.
D
không có loài nào có lợi.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
A
Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
B
Xương tay của người có cấu trúc tương đồng với xương chi trước ở thú.
C
Protein của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại amino acid.
D
Xác sinh vật sống ở các thời đại trước được bảo quản trong lớp hổ phách.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi