Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Nước biển chứa các ion chlorine mang điện âm và ion sodium mang điện dương. Khi những hạt tích điện này di chuyển cùng với nước trong các dòng chảy mạnh, chúng chịu tác dụng của từ trường Trái Đất. Lực từ này làm tách các hạt mang điện trái dấu ra xa nhau, điều này dẫn đến hình thành một điện trường giữa hai loại hạt. Trạng thái cân bằng sẽ được thiết lập khi lực từ và lực điện có độ lớn bằng nhau. Xét một dòng nước biển chuyển động theo chiều nam bắc với tốc độ 3,5 m/s, ở đó cảm ứng từ của Trái Đất có độ lớn là 50 μT và có hướng chếch một góc α = 60° so với phương ngang. Biết độ lớn của lực từ tác dụng lên hạt mang điện q chuyển động với vận tốc v tạo một góc α với hướng của từ trường có cảm ứng từ B là F = |q|vBsinα; điện tích nguyên tố là |e| = 1,6.10^-19 C.
a
Độ lớn của lực từ tác dụng lên ion này là khoảng 2,42.10^-23 N.
Đúng
Sai
b
Để cân bằng lực từ này cần một điện trường có độ lớn khoảng 1,52.10^-4 V/m.
Đúng
Sai
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là quá trình
A
nóng chảy.
B
hóa hơi.
C
hóa lỏng.
D
đông đặc.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi A¯ là giá trị trung bình, ∆A' là sai số dụng cụ, ∆A¯ là sai số ngẫu nhiên, ∆A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
A
\(\delta A = \frac{{\overline {\Delta A} }}{{\overline A }}.100\% \)
B
\(\delta A = \frac{{\Delta {A'}}}{{\overline A }}.100\% \)
C
\(\delta A = \frac{{\overline A }}{{\overline {\Delta A} }}.100\% \)
D
\(\delta A = \frac{{\Delta A}}{{\overline A }}.100\% \)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội năng của vật trong hình nào sau đây đang giảm?


A
Hình 1.
B
Hình 2.
C
Hình 3.
D
Hình 4.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất. Phát biểu nào sau đây sai?
A
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B
Các phân tử luôn chuyển động không ngừng.
C
Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử càng nhỏ.
D
Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho một quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn như hình vẽ. Các thông số trạng thái p, V, T của hệ đã thay đổi như thế nào khi chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2?


A
T không đổi, p tăng, V giảm.
B
V không đổi, p tăng, T giảm.
C
V tăng, p tăng, T giảm.
D
p tăng, V tăng, T tăng.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành
A
100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°C.
B
100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.
C
100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°F.
D
10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°C.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi dịch chuyển thanh nam châm ra xa ống dây (Hình dưới), trong ống dây có dòng điện cảm ứng. Nếu nhìn từ phía thanh nam châm vào đầu ống dây, phát biểu nào sau đây là đúng?


A
Dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực bắc của ống dây và hút cực bắc của thanh nam châm.
B
Dòng điện chạy theo ngược kim đồng hồ, đầu 1 là cực bắc của ống dây và đẩy cực nam của thanh nam châm.
C
Dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực nam của ống dây và đẩy cực nam của thanh nam châm.
D
Dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, đầu 1 là cực nam của ống dây và hút cực bắc của thanh nam châm.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở nhiệt độ 27°C thể tích của một lượng khí là 30 lít. Ở nhiệt độ 227 °C và áp suất khí không đổi, thể tích của lượng khí đó là
A
50 lít.
B
252 lít.
C
18 lít.
D
200 lít.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A
tác dụng lực hút lên các vật.
B
tác dụng lực điện lên điện tích.
C
tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
D
tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi