Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A
J/kg
B
J
C
J/K
D
J/(kg.K)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật chuyển động thẳng đều đi được quãng đường S trong thời gian t. Tốc độ trung bình v của vật được tính theo công thức
A
\(v = \frac{S}{t}\)
B
\(v = \frac{t}{S}\)
C
\(v = \frac{2S}{t}\)
D
\(v = \frac{S}{2t}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động


A
cưỡng bức.
B
cộng hưởng.
C
điều hòa.
D
tắt dần.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng nhiệt?


A
Hình 3.
B
Hình 1.
C
Hình 4.
D
Hình 2.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo nguyên lí I nhiệt động lực học \(\Delta U = A + Q\), câu nào sau đây phù hợp với quá trình nhận nhiệt sinh công của một lượng khí
A
\(A>0,\ Q=0\).
B
\(A>0,\ Q<0\).
C
\(A>0,\ Q>0\).
D
\(A<0,\ Q>0\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng nước khối lượng 20 g ở nhiệt độ \(5^\circ\)C. Cho biết nhiệt dung riêng và nhiệt hoá hơi riêng của nước lần lượt là \(4180\ \mathrm{J\,kg^{-1}\,K^{-1}}\) và \(L=2{,}3\cdot10^{6}\ \mathrm{J\,kg^{-1}}\). Nước hoá hơi ở \(100^\circ\)C. Nhiệt lượng cần cung cấp để chuyển lượng nước đó hoá hoàn toàn thành hơi nước ở \(100^\circ\)C là
A
59342 J
B
53942 J
C
52493 J
D
54239 J
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nhiệt độ trong bình kín không đổi chứa một lượng khí nhất định tăng lên, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì
A
mật độ phân tử khí giảm.
B
các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn.
C
số lượng phân tử khí tăng.
D
khoảng cách giữa các phân tử tăng.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật có khối lượng m được làm từ chất có nhiệt dung riêng c. Khi nhiệt độ của vật thay đổi từ $t_1$ đến $t_2$ (vật không xảy ra sự chuyển thể) thì nhiệt lượng Q cần cung cấp được tính bằng công thức
A
\(Q = mc\,(t_2 - t_1)^2\)
B
\(Q = m\,(t_2 - t_1)\)
C
\(Q = mc\,(t_2 - t_1)\)
D
\(Q = \dfrac{mc}{t_2 - t_1}\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một khung dây dẫn kín (C) dạng hình tròn phẳng, gồm 100 vòng, mỗi vòng có diện tích \(50\ \text{cm}^2\). Khung quay đều với tốc độ \(3000\) vòng/phút quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và độ lớn \(B = 0{,}02\ \text{T}\). Suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong khung bằng
A
3,4 V
B
1,1 V
C
2,2 V
D
1,7 V
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hình sau xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây dẫn kín khi nam châm hoặc vòng dây tịnh tiến?


A
Hình 1.
B
Hình 2.
C
Hình 3.
D
Hình 4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi