Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Vật A có khối lượng gấp hai lần vật B. Ném hai vật theo phương ngang với cùng tốc độ đầu ở cùng một vị trí. Nếu bỏ qua mọi lực cản thì
A
vị trí chạm đất của vật A xa hơn vị trí chạm đất của vật B.
B
vị trí chạm đất của vật B xa hơn vị trí chạm đất của vật A.
C
vật A và B rơi cùng vị trí.
D
chưa đủ dữ kiện để đưa ra kết luận về vị trí của hai vật.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Một diễn viên đóng thế phải thực hiện một pha hành động khi điều khiển chiếc mô tô nhảy khỏi vách đá cao 50 m. Xe máy phải rời khỏi vách đá với tốc độ bao nhiêu để tiếp đất tại vị trí cách chân vách đá 90 m. Lấy g = 9,8 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí và xem chuyển động của mô tô khi rời vách đá là chuyển động ném ngang.
A
\({v_0} = 11,7\,m/s\).
B
\({v_0} = 28,2\,m/s\).
C
\({v_0} = 56,3\,m/s\).
D
\({v_0} = 23,3\,m/s\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
A
trọng lượng của vật.
B
tác dụng làm quay của lực quanh một trục.
C
thể tích của vật.
D
mức quán tính của vật.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa?
A
Không đổi.
B
Giảm 2 lần.
C
Tăng 2 lần.
D
Giảm 4 lần.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì
A
động lượng của vật không đổi.
B
động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.
C
động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.
D
động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biết thời gian để một điểm trên dây dao động từ vị trí N đến vị trí P là 0,20 s. Tần số sóng sử dụng trong thí nghiệm này bằng
A
5 Hz.
B
2,5 Hz.
C
10 Hz.
D
0,2 Hz.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
A
1,6.10-19 C.
B
-1,6.10-19 C.
C
3,2.10-19 C.
D
-3,2.10-19 C.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Những phát biểu nào sau đây là đúng?
(1) Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.
(2) Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
(3) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.
(4) Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
(5) Điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là điện trường đều.
(1) Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.
(2) Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
(3) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.
(4) Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
(5) Điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là điện trường đều.
A
2, 4 .
B
1, 3 .
C
2, 3 .
D
3, 4 .
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Vật chất ở thể rắn
A
thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.
B
có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.
C
có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
D
có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 4,00.105 J/kg, của chì là 0,25.105 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg nhôm ở nhiệt độ nóng chảy có thể làm nóng chảy được bao nhiêu kilôgam chì?
A
1,6 kg.
B
1 kg.
C
16 kg.
D
160 kg.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi