Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn phát biểu đúng? Trường điện từ xuất hiện xung quanh
A
một vật tích điện đang đứng yên.
B
một dây dẫn dài vô hạn tích điện đều.
C
một ống dây điện mang dòng điện không đổi.
D
một bugi đang có tia lửa điện.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật dao động điều hoà. Nhận xét nào sau đây đúng?
A
Li độ dao động sớm pha π/2 so với vận tốc.
B
Li độ dao động ngược pha so với gia tốc.
C
Gia tốc dao động trễ pha π/2 so với vận tốc.
D
Gia tốc dao động ngược pha so với vận tốc.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận xét nào sau đây không đúng về các tính chất của sóng điện từ?
A
Khi một từ trường biến thiên sẽ sinh ra một điện trường xoáy.
B
Sóng điện từ truyền được trong các môi trường kể cả môi trường chân không.
C
Tương tự sóng cơ học, sóng điện từ truyền nhanh nhất trong môi trường rắn.
D
Thành phần từ trường và điện trường luôn biến thiên cùng pha dao động.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện một quá trình biến đổi đẳng tích. Biết áp suất ban đầu của khối khí là \(p_0\), nhiệt độ ban đầu của khối khí là \(27^\circ\mathrm{C}\). Khi áp suất khối khí tăng đến \(2p_0\) thì nhiệt độ khối khí là
A
\(327^\circ\mathrm{C}\).
B
\(54^\circ\mathrm{C}\).
C
\(13{,}5^\circ\mathrm{C}\).
D
\(123^\circ\mathrm{C}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây sai ?
A
Các phân tử khí lí tưởng va chạm đàn hồi vào thành bình chứa gây nên áp suất.
B
Các phân tử khí lí tưởng chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
C
Kích thước tổng cộng của các phân tử khí lí tưởng có thể bỏ qua so với thể tích khối khí.
D
Các phân tử khí lí tưởng có khối lượng đáng kể và không thể bỏ qua.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phản ứng hạt nhân sau:
\[
\begin{aligned}
&{}^{14}_{6}\text{C} \rightarrow {}^{14}_{7}\text{N} + {}^{0}_{-1}e + \bar{\nu} \quad (1)\\
&{}^{2}_{1}\text{H} + {}^{3}_{1}\text{H} \rightarrow {}^{4}_{2}\text{He} + {}^{1}_{0}n \quad (2)\\
&{}^{1}_{0}n + {}^{239}_{94}\text{Pu} \rightarrow {}^{134}_{54}\text{Xe} + {}^{103}_{40}\text{Zr} + 3\,{}^{1}_{0}n \quad (3)\\
&{}^{1}_{1}\text{H} + {}^{3}_{1}\text{H} \rightarrow {}^{2}_{1}\text{He} \quad (4)
\end{aligned}
\]
Phản ứng tổng hợp hạt nhân là
\[
\begin{aligned}
&{}^{14}_{6}\text{C} \rightarrow {}^{14}_{7}\text{N} + {}^{0}_{-1}e + \bar{\nu} \quad (1)\\
&{}^{2}_{1}\text{H} + {}^{3}_{1}\text{H} \rightarrow {}^{4}_{2}\text{He} + {}^{1}_{0}n \quad (2)\\
&{}^{1}_{0}n + {}^{239}_{94}\text{Pu} \rightarrow {}^{134}_{54}\text{Xe} + {}^{103}_{40}\text{Zr} + 3\,{}^{1}_{0}n \quad (3)\\
&{}^{1}_{1}\text{H} + {}^{3}_{1}\text{H} \rightarrow {}^{2}_{1}\text{He} \quad (4)
\end{aligned}
\]
Phản ứng tổng hợp hạt nhân là
A
(1) và (2).
B
(1) và (3).
C
(2) và (3).
D
(2) và (4).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Trong xi lanh đóng có cỡ \(2\) lít hỗn hợp khí áp suất \(1\ \text{atm}\) và nhiệt độ \(27^\circ\text{C}\). Pittông nén xuống làm thể tích hỗn hợp giảm bớt \(1{,}5\) lít và áp suất tăng lên thêm \(8\ \text{atm}\). Nhiệt độ hỗn hợp khí nén bằng
A
\(230\ \text{K}\).
B
\(1000\ \text{K}\).
C
\(675\ \text{K}\).
D
\(570\ \text{K}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhiệt dung riêng của nước là \(4180\ \text{J/kg.K}\). Nhiệt lượng cần cung cấp cho \(0{,}5\ \text{kg}\) nước ở \(68^\circ\text{F}\) để đun nóng tới \(122^\circ\text{F}\) là bao nhiêu kJ?
A
62,7 kJ.
B
112,86 kJ.
C
254,98 kJ.
D
142,12 kJ.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cơ chế của sự dẫn nhiệt của chất khí lí tưởng là
A
sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.
B
sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.
C
sự truyền thế năng từ vật này sang vật khác.
D
sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác thông qua va chạm.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khung dây quay đều quanh trục đối xứng xx’ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx’. Để suất điện động cảm ứng cực đại trong khung lên 4 lần thì tốc độ quay của khung phải
A
tăng 4 lần.
B
tăng 2 lần.
C
giảm 4 lần.
D
giảm 2 lần.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi