Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là
A
chuyển động cơ.
B
chuyển động quang.
C
chuyển động nhiệt.
D
chuyển động từ.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
A
Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.
B
Đốt một ngọn nến.
C
Đốt một ngọn đèn dầu.
D
Đúc một cái chuông đồng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt dung riêng của đồng là $380\ \mathrm{J/(kg \cdot K)}$, có nghĩa là nhiệt lượng cần thiết để làm cho
A
1 g đồng nóng lên thêm $1^\circ \mathrm{C}$ là 380 J.
B
1 g đồng nóng lên thêm $2^\circ \mathrm{C}$ là 380 J.
C
1 kg đồng nóng lên thêm $1^\circ \mathrm{C}$ là 380 J.
D
1 kg đồng nóng lên thêm $2^\circ \mathrm{C}$ là 380 J.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biết nhiệt dung riêng của nước là $4180\ \mathrm{J/(kg \cdot K)}$. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 kg nước tăng nhiệt độ từ $20^\circ \mathrm{C}$ lên $30^\circ \mathrm{C}$ là
A
83,6 kJ.
B
83600 kJ.
C
41800 kJ.
D
41,8 kJ.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho biết nước đóng băng ở nhiệt độ $0^\circ \mathrm{C}$ trong thang đo Celsius, $273\ \mathrm{K}$ trong thang đo Kelvin; một vật có nhiệt độ tăng $1^\circ \mathrm{C}$ tương ứng tăng 1 K. Nhiệt độ vào một ngày mùa đông ở Quảng Ngãi là $15^\circ \mathrm{C}$ thì nhiệt độ này tương ứng với
A
85 K.
B
300 K.
C
288 K.
D
258 K.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở cùng một nhiệt độ, các loại phân tử khí khác nhau trong không khí chuyển động với
A
cùng tốc độ.
B
tốc độ khác nhau.
C
cùng thế năng.
D
thế năng khác nhau.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ toạ độ thể tích – nhiệt độ tuyệt đối (V – T) với trục hoành là trục nhiệt độ tuyệt đối và trục tung là trục thể tích của khí, đường biểu diễn quá trình đẳng áp là
A
đường thẳng song song với trục hoành.
B
đường thẳng xiên góc, kéo dài đi qua gốc toạ độ.
C
đường thẳng song song với trục tung.
D
một nhánh của hypebol.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hiện tượng nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng khí đều thay đổi?
A
Không khí bị đun nóng trong một bình thép kín.
B
Không khí bên trong quả bóng bàn bị bẹp được nhúng vào nước phồng lên như cũ.
C
Không khí trong một quả bóng bay bị em bé bóp bẹp.
D
Không khí trong một quả bóng bay được đặt trong một căn phòng có nhiệt độ không đổi.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng khí có thể tích $200\ \mathrm{cm^3}$ ở nhiệt độ $16^\circ \mathrm{C}$ và áp suất $740\ \mathrm{mmHg}$. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là
A
18,4 cm$^3$.
B
1,84 m$^3$.
C
184 cm$^3$.
D
1,02 m$^3$.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trường hợp nào trong hình sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây dẫn?


A
Hình A
B
Hình B
C
Hình C
D
Hình D
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi