THPT QG

(2025) Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Vật lí có đáp án - Đề 34

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là
A
chuyển động cơ.
B
chuyển động quang.
C
chuyển động nhiệt.
D
chuyển động từ.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
A
Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.
B
Đốt một ngọn nến.
C
Đốt một ngọn đèn dầu.
D
Đúc một cái chuông đồng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhiệt dung riêng của đồng là $380\ \mathrm{J/(kg \cdot K)}$, có nghĩa là nhiệt lượng cần thiết để làm cho
A
1 g đồng nóng lên thêm $1^\circ \mathrm{C}$ là 380 J.
B
1 g đồng nóng lên thêm $2^\circ \mathrm{C}$ là 380 J.
C
1 kg đồng nóng lên thêm $1^\circ \mathrm{C}$ là 380 J.
D
1 kg đồng nóng lên thêm $2^\circ \mathrm{C}$ là 380 J.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho biết nhiệt dung riêng của nước là $4180\ \mathrm{J/(kg \cdot K)}$. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 kg nước tăng nhiệt độ từ $20^\circ \mathrm{C}$ lên $30^\circ \mathrm{C}$ là
A
83,6 kJ.
B
83600 kJ.
C
41800 kJ.
D
41,8 kJ.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho biết nước đóng băng ở nhiệt độ $0^\circ \mathrm{C}$ trong thang đo Celsius, $273\ \mathrm{K}$ trong thang đo Kelvin; một vật có nhiệt độ tăng $1^\circ \mathrm{C}$ tương ứng tăng 1 K. Nhiệt độ vào một ngày mùa đông ở Quảng Ngãi là $15^\circ \mathrm{C}$ thì nhiệt độ này tương ứng với
A
85 K.
B
300 K.
C
288 K.
D
258 K.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ở cùng một nhiệt độ, các loại phân tử khí khác nhau trong không khí chuyển động với
A
cùng tốc độ.
B
tốc độ khác nhau.
C
cùng thế năng.
D
thế năng khác nhau.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong hệ toạ độ thể tích – nhiệt độ tuyệt đối (V – T) với trục hoành là trục nhiệt độ tuyệt đối và trục tung là trục thể tích của khí, đường biểu diễn quá trình đẳng áp là
A
đường thẳng song song với trục hoành.
B
đường thẳng xiên góc, kéo dài đi qua gốc toạ độ.
C
đường thẳng song song với trục tung.
D
một nhánh của hypebol.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong hiện tượng nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng khí đều thay đổi?
A
Không khí bị đun nóng trong một bình thép kín.
B
Không khí bên trong quả bóng bàn bị bẹp được nhúng vào nước phồng lên như cũ.
C
Không khí trong một quả bóng bay bị em bé bóp bẹp.
D
Không khí trong một quả bóng bay được đặt trong một căn phòng có nhiệt độ không đổi.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lượng khí có thể tích $200\ \mathrm{cm^3}$ ở nhiệt độ $16^\circ \mathrm{C}$ và áp suất $740\ \mathrm{mmHg}$. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là
A
18,4 cm$^3$.
B
1,84 m$^3$.
C
184 cm$^3$.
D
1,02 m$^3$.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trường hợp nào trong hình sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây dẫn?

Trường hợp nào trong hình sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây dẫn?
A
Hình A
B
Hình B
C
Hình C
D
Hình D

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi