Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?
A
Nóng chảy.
B
Đông đặc.
C
Thăng hoa.
D
Ngưng tụ.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có ...(1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng Mặt Trời mà vẫn giữ cho ...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống của con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là


A
“nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”.
B
“nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”.
C
“nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ”.
D
“nhiệt dung riêng lớn”; “áp suất”.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
B
Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công.
C
Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D
Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Bỏ một viên nước đá 200 g ở nhiệt độ 0 0C vào 340 g nước ở 25 0C. Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Khi xảy ra sự cân bằng nhiệt thì khối lượng nước đá còn lại là
A
0 g.
B
105 g.
C
21 g.
D
95 g.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Một khối khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo chu tình như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A
Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) sang (2) là quá trình đẳng nhiệt.
B
Thể tích khối khí ở trạng thái (2) nhỏ hơn khi ở trạng thái (1).
C
Quá trình biến đổi trạng thái từ (2) sang (3) là quá trình đẳng tích có T2 > T3 và p2 > p3.
D
Quá trình biến đổi trạng thái từ (3) sang (1) là quá trình đẳng nhiệt có p3 < p1 nên V3 > V1.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn chất.
Chất
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
Nhiệt độ sôi
(0C)
1
- 210
- 196
2
- 39
357
3
30
2 400
4
327
1 749
Chất nào ở thể lỏng tại 20 0C?
Chất
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
Nhiệt độ sôi
(0C)
1
- 210
- 196
2
- 39
357
3
30
2 400
4
327
1 749
Chất nào ở thể lỏng tại 20 0C?
A
Chất 1.
B
Chất 2.
C
Chất 3.
D
Chất 4.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Mọi nam châm đều có hai cực: cực âm (-) và cực dương (+).
(2) Một số loài vật có thể sử dụng từ trường để tạo ra dòng điện làm tê liệt con mồi.
(3) Khi đặt một kim la bàn gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, kim la bàn sẽ bị lệch so với vị trí ban đầu.
(4) Trái Đất là một nam châm khổng lồ, cực Bắc nam châm Trái Đất chính là cực Bắc địa lí và ngược lại.
(5) Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt năng lượng.
(1) Mọi nam châm đều có hai cực: cực âm (-) và cực dương (+).
(2) Một số loài vật có thể sử dụng từ trường để tạo ra dòng điện làm tê liệt con mồi.
(3) Khi đặt một kim la bàn gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, kim la bàn sẽ bị lệch so với vị trí ban đầu.
(4) Trái Đất là một nam châm khổng lồ, cực Bắc nam châm Trái Đất chính là cực Bắc địa lí và ngược lại.
(5) Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt năng lượng.
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn cụm từ và công thức phù hợp để điền vào chỗ trống.
Cảm ứng từ là một đại lượng …(1)…, đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực. Khi một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ, mang dòng điện có cường độ I được đặt trong vùng từ trường có cảm ứng từ B→ hợp với chiều dòng điện một góc θ thì độ lớn cảm ứng từ được xác định bởi biểu thức …(2)…
Cảm ứng từ là một đại lượng …(1)…, đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực. Khi một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ, mang dòng điện có cường độ I được đặt trong vùng từ trường có cảm ứng từ B→ hợp với chiều dòng điện một góc θ thì độ lớn cảm ứng từ được xác định bởi biểu thức …(2)…
A
(1) vô hướng, (2) B = F / (I l cosθ)
B
(1) vector, (2) B = F / (I l sinθ)
C
(1) vô hướng, (2) B = F / (I l sinθ)
D
(1) vector, (2) B = F / (I l cosθ)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho phản ứng hạt nhân: ^{19}_{9}F + ^{1}_{1}H → ^{16}_{8}O + X. Hạt nhân X là
A
alpha.
B
neutron.
C
deuteri.
D
proton.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một đoạn dây thẳng dài ℓ = 0,5 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vector cảm ứng từ B→ một góc 30°. Biết dòng điện I = 10 A và dây dẫn chịu tác dụng của lực F = 4.10-2 N. Độ lớn của cảm ứng từ là
A
0,8.10^-2 T.
B
10^-2 T.
C
1,4.10^-2 T.
D
1,6.10^-2 T.
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi