Lớp 10

21 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*},x < 10,\,\,x \vdots 3} \right\}\). Chọn khẳng định đúng.
A
\(A\) có \(4\) phần tử.
B
\(A\) có \(3\) phần tử.
C
\(A\) có \(5\) phần tử.
D
\(A\) có \(2\) phần tử.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số tập con của tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|3{{\left( {{x^2} + x} \right)}^2} - 2{x^2} - 2x = 0} \right\}\) là:
A
A. 16.
B
8.
C
12.
D
10.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
A
\(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + x + 1 = 0} \right.} \right\}\).
B
\(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {{x^2} - 2 = 0} \right.} \right\}\).
C
\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {\left( {{x^3}--3} \right)\left( {{x^2} + 1} \right) = 0} \right.} \right\}\).
D
\(D = \left\{ {x \in \mathbb{Q}\left| {x\left( {{x^2} + 3} \right) = 0} \right.} \right\}\).
Câu 4
Xem chi tiết →
Cho ba tập hợp E, F, G thỏa mãn: \(E \subset F,F \subset G\) và \(G \subset K\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(G \subset F\).
B
\(K \subset G\).
C
\(E = F = G\).
D
\(E \subset K\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp: \(X = {\rm{ }}\left\{ {n \in \mathbb{N}|n} \right.\) là bội số của 4 và 6} và \(Y = {\rm{ }}\left\{ {n \in \mathbb{N}|n} \right.\) là bội số của 12}. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A
\(X \subset Y\).
B
\(Y \subset X\).
C
\(X = Y\).
D
\(\exists n:\,n \in X\)và \(n \notin Y\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ {1\,;\,2\,;\,3\,;\,4\,;\,x\,;\,y} \right\}\). Xét các mệnh đề sau đây:

\(\left( I \right)\): “\(3 \in A\)”.

\(\left( {II} \right)\): “\(\left\{ {3\,;\,4} \right\} \in A\)”.

\(\left( {III} \right)\): “\(\left\{ {x\,;\,3\,;\,y} \right\} \in A\)”.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Chỉ mệnh đề (I) đúng.
B
Các mệnh đề (I) và (II) đúng.
C
Các mệnh đề (II) và (III) đúng.
D
Các mệnh đề (I) và (III) đúng.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(X = \left\{ {1;2;3;4} \right\},Y = \left\{ {1;2} \right\}\). \({C_X}Y\) là tập hợp nào sau đây?
A
\(\left\{ {1;2} \right\}\).
B
\(\left\{ {1;2;3;4} \right\}\).
C
\(\left\{ {3;4} \right\}\).
D
\(\emptyset \).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {0;2} \right\}\) và \(B = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\). Số tập hợp X thỏa mãn \(A \cup X = B\) là:
A
2.
B
3.
C
4.
D
5.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4} \right\},B = \left\{ {0;2;4;6} \right\}\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
\(A \cap B = \{2;4\}\)
B
\(A \cup B = \{0;1;2;3;4;6\}\)
C
\(A \subset B\)
D
\(A \setminus B = \{0;6\}\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hai tập \(A = \left[ {0;5} \right]\); \(B = \left( {2a;3a + 1} \right]\), \(a > - 1\). Với giá trị nào của \(a\) thì \(A \cap B \ne \emptyset \)?
A
\( - \frac{1}{3} \le a \le \frac{5}{2}\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}a \ge \frac{5}{2}\\a < - \frac{1}{3}\end{array} \right.\).
C
\(\left[ \begin{array}{l}a < \frac{5}{2}\\a \ge - \frac{1}{3}\end{array} \right.\).
D
\( - \frac{1}{3} \le a < \frac{5}{2}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi