Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*},x < 10,\,\,x \vdots 3} \right\}\). Chọn khẳng định đúng.
Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*},x < 10,\,\,x \vdots 3} \right\}\). Chọn khẳng định đúng.
A
\(A\) có \(4\) phần tử.
B
\(A\) có \(3\) phần tử.
C
\(A\) có \(5\) phần tử.
D
\(A\) có \(2\) phần tử.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Số tập con của tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|3{{\left( {{x^2} + x} \right)}^2} - 2{x^2} - 2x = 0} \right\}\) là:
A
A. 16.
B
8.
C
12.
D
10.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
A
\(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + x + 1 = 0} \right.} \right\}\).
B
\(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {{x^2} - 2 = 0} \right.} \right\}\).
C
\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {\left( {{x^3}--3} \right)\left( {{x^2} + 1} \right) = 0} \right.} \right\}\).
D
\(D = \left\{ {x \in \mathbb{Q}\left| {x\left( {{x^2} + 3} \right) = 0} \right.} \right\}\).
Câu 4
Xem chi tiết →Cho ba tập hợp E, F, G thỏa mãn: \(E \subset F,F \subset G\) và \(G \subset K\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(G \subset F\).
B
\(K \subset G\).
C
\(E = F = G\).
D
\(E \subset K\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp: \(X = {\rm{ }}\left\{ {n \in \mathbb{N}|n} \right.\) là bội số của 4 và 6} và \(Y = {\rm{ }}\left\{ {n \in \mathbb{N}|n} \right.\) là bội số của 12}. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A
\(X \subset Y\).
B
\(Y \subset X\).
C
\(X = Y\).
D
\(\exists n:\,n \in X\)và \(n \notin Y\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {1\,;\,2\,;\,3\,;\,4\,;\,x\,;\,y} \right\}\). Xét các mệnh đề sau đây:
\(\left( I \right)\): “\(3 \in A\)”.
\(\left( {II} \right)\): “\(\left\{ {3\,;\,4} \right\} \in A\)”.
\(\left( {III} \right)\): “\(\left\{ {x\,;\,3\,;\,y} \right\} \in A\)”.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
\(\left( I \right)\): “\(3 \in A\)”.
\(\left( {II} \right)\): “\(\left\{ {3\,;\,4} \right\} \in A\)”.
\(\left( {III} \right)\): “\(\left\{ {x\,;\,3\,;\,y} \right\} \in A\)”.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Chỉ mệnh đề (I) đúng.
B
Các mệnh đề (I) và (II) đúng.
C
Các mệnh đề (II) và (III) đúng.
D
Các mệnh đề (I) và (III) đúng.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp \(X = \left\{ {1;2;3;4} \right\},Y = \left\{ {1;2} \right\}\). \({C_X}Y\) là tập hợp nào sau đây?
A
\(\left\{ {1;2} \right\}\).
B
\(\left\{ {1;2;3;4} \right\}\).
C
\(\left\{ {3;4} \right\}\).
D
\(\emptyset \).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {0;2} \right\}\) và \(B = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\). Số tập hợp X thỏa mãn \(A \cup X = B\) là:
A
2.
B
3.
C
4.
D
5.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4} \right\},B = \left\{ {0;2;4;6} \right\}\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
\(A \cap B = \{2;4\}\)
B
\(A \cup B = \{0;1;2;3;4;6\}\)
C
\(A \subset B\)
D
\(A \setminus B = \{0;6\}\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hai tập \(A = \left[ {0;5} \right]\); \(B = \left( {2a;3a + 1} \right]\), \(a > - 1\). Với giá trị nào của \(a\) thì \(A \cap B \ne \emptyset \)?
A
\( - \frac{1}{3} \le a \le \frac{5}{2}\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}a \ge \frac{5}{2}\\a < - \frac{1}{3}\end{array} \right.\).
C
\(\left[ \begin{array}{l}a < \frac{5}{2}\\a \ge - \frac{1}{3}\end{array} \right.\).
D
\( - \frac{1}{3} \le a < \frac{5}{2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi