Lớp 11

22 bài tập về sự chuyển dịch cân bằng hoá học có lời giải

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cân bằng hoá học sau:

2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) \({\Delta _r}H_{298}^o < 0\)

Xét các tác động sau đây lên hệ cân bằng: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ, (3) hạ nhiệt độ, (4) thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ. Hãy cho biết cân bằng chuyển dịch theo chiều nào (thuận, nghịch hoặc không chuyển dịch) trong mỗi trường hợp và giải thích ngắn gọn.
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:

(1) C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g) (ΔrH298o = 131 kJ)
(2) CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) (ΔrH298o = -41 kJ)

Hãy xác định chiều chuyển dịch cân bằng (chiều thuận, chiều nghịch, hoặc không chuyển dịch) khi thực hiện các thay đổi sau:

| Yếu tố biến đổi | Cân bằng (1) | Cân bằng (2) |
| :--- | :--- | :--- |
| Tăng nhiệt độ | ? | ? |
| Thêm hơi nước | ? | ? |
| Thêm khí H2 | ? | ? |
| Tăng áp suất chung | ? | ? |
| Dùng chất xúc tác | ? | ? |
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g)⇌2SO3(g)

Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
A
Chuyển dịch theo chiều nghịch.
B
Chuyển dịch theo chiều thuận.
C
Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng SO2 thêm vào.
D
Không thay đổi.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?

H2(g) + 12O2(g)⇌H2O(l) \({\Delta _r}H_{298}^o = - 286\,kJ\)
A
Cân bằng chuyển dịch sang phải.
B
Cân bằng chuyển dịch sang trái.
C
Không thay đổi.
D
Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g)

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
A
Tăng nồng độ khí CO2.
B
Tăng áp suất.
C
Giảm nhiệt độ.
D
Tăng nhiệt độ.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⇌ PCl3 (g) + Cl2 (g); \({\Delta _r}H_{298}^o\) > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A
thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B
tăng áp suất của hệ phản ứng.
C
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D
thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); \({\Delta _r}H_{298}^o\)> 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A
thêm chất xúc tác vào hệ.
B
giảm áp suất của hệ.
C
thêm khí NO vào hệ.
D
tăng nhiệt độ của hệ.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) ; \({\Delta _r}H_{298}^o\)< 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A
tăng áp suất chung của hệ.
B
cho chất xúc tác vào hệ.
C
thêm khí H2 vào hệ.
D
giảm nhiệt độ của hệ.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); \({\Delta _r}H_{298}^o\)> 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A
tăng nhiệt độ của hệ.
B
giảm nồng độ HI.
C
tăng nồng độ H2.
D
giảm áp suất chung của hệ.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:
A
thay đổi áp suất của hệ.
B
thay đổi nồng độ N2.
C
thay đổi nhiệt độ.
D
thêm chất xúc tác Fe.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi