Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn lượng giác”?
A
Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.
B
Mỗi đường tròn có bán kính \(R = 1\) là một đường tròn lượng giác.
C
Mỗi đường tròn có bán kính \(R = 1\), tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
D
Mỗi đường tròn định hướng có bán kính \(R = 1\), tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi số đo của góc \(70^\circ \) sang đơn vị radian.
A
\(\frac{{70}}{\pi }.\)
B
\(\frac{7}{{18}}.\)
C
\(\frac{{7\pi }}{{18}}.\)
D
\(\frac{7}{{18\pi }}.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tính độ dài \(\ell \) của cung trên đường tròn có bán kính bằng \(20\,{\rm{cm}}\) và số đo \(\frac{\pi }{{16}}.\)
A
\(\ell = \frac{5\pi}{4} \approx 3,93\,{\rm{cm}}\)
B
\(\ell = 2,94\,{\rm{cm}}\)
C
\(\ell = 3,39\,{\rm{cm}}\)
D
\(\ell = 1,49\,{\rm{cm}}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Với mọi số thực \(\alpha \), ta có \(\sin \left( {\frac{{9\pi }}{2} + \alpha } \right)\) bằng
A
\( - {\mkern 1mu} \sin \alpha .\)
B
\(\cos \alpha .\)
C
\(\sin \alpha .\)
D
\( - {\mkern 1mu} \cos \alpha .\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) < 0.\)
B
\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) > 0.\)
C
\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) \le 0.\)
D
\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) \ge 0.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính giá trị biểu thức \(P = \tan 10^\circ .\tan 20^\circ .\tan 30^\circ .....\tan 80^\circ .\)
A
\(P = 0.\)
B
\(P = 1.\)
C
\(P = 4.\)
D
\(P = 8.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(P = \sin \left( {\pi + \alpha } \right).\cos \left( {\pi - \alpha } \right)\) và \(Q = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right).\cos \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right).\) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A
\(P + Q = 0.\)
B
\(P + Q = - {\mkern 1mu} 1.\)
C
\(P + Q = 1.\)
D
\(P + Q = 2.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(A,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} B,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} C\) là các góc của tam giác \(ABC,\)mệnh đề nào sau đây đúng:
A
\(\sin \left( {A + C} \right) = - {\mkern 1mu} \sin B.\)
B
\(\cos \left( {A + C} \right) = - {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \cos B.\)
C
\(\tan \left( {A + C} \right) = \tan B.\)
D
\(\cot \left( {A + C} \right) = \cot B.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{{12}}{{13}}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha .\)
A
\(\cos \alpha = \frac{1}{13}.\)
B
\(\cos \alpha = \frac{5}{13}.\)
C
\(\cos \alpha = -\frac{5}{13}.\)
D
\(\cos \alpha = -\frac{1}{13}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(cot\alpha = \frac{1}{3}.\) Tính \(P = \frac{{3\sin \alpha + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 5\cos \alpha }}.\)
A
\(P = - \frac{{15}}{{13}}.\)
B
\(P = \frac{{15}}{{13}}.\)
C
\(P = - 13.\)
D
\(P = 13.\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi