Lớp 11

22 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 1: Giá trị lượng giác của góc lượng giác có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn lượng giác”?
A
Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.
B
Mỗi đường tròn có bán kính \(R = 1\) là một đường tròn lượng giác.
C
Mỗi đường tròn có bán kính \(R = 1\), tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
D
Mỗi đường tròn định hướng có bán kính \(R = 1\), tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đổi số đo của góc \(70^\circ \) sang đơn vị radian.
A
\(\frac{{70}}{\pi }.\)
B
\(\frac{7}{{18}}.\)
C
\(\frac{{7\pi }}{{18}}.\)
D
\(\frac{7}{{18\pi }}.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính độ dài \(\ell \) của cung trên đường tròn có bán kính bằng \(20\,{\rm{cm}}\) và số đo \(\frac{\pi }{{16}}.\)
A
\(\ell = \frac{5\pi}{4} \approx 3,93\,{\rm{cm}}\)
B
\(\ell = 2,94\,{\rm{cm}}\)
C
\(\ell = 3,39\,{\rm{cm}}\)
D
\(\ell = 1,49\,{\rm{cm}}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với mọi số thực \(\alpha \), ta có \(\sin \left( {\frac{{9\pi }}{2} + \alpha } \right)\) bằng
A
\( - {\mkern 1mu} \sin \alpha .\)
B
\(\cos \alpha .\)
C
\(\sin \alpha .\)
D
\( - {\mkern 1mu} \cos \alpha .\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) < 0.\)
B
\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) > 0.\)
C
\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) \le 0.\)
D
\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) \ge 0.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính giá trị biểu thức \(P = \tan 10^\circ .\tan 20^\circ .\tan 30^\circ .....\tan 80^\circ .\)
A
\(P = 0.\)
B
\(P = 1.\)
C
\(P = 4.\)
D
\(P = 8.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(P = \sin \left( {\pi + \alpha } \right).\cos \left( {\pi - \alpha } \right)\) và \(Q = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right).\cos \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right).\) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A
\(P + Q = 0.\)
B
\(P + Q = - {\mkern 1mu} 1.\)
C
\(P + Q = 1.\)
D
\(P + Q = 2.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(A,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} B,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} C\) là các góc của tam giác \(ABC,\)mệnh đề nào sau đây đúng:
A
\(\sin \left( {A + C} \right) = - {\mkern 1mu} \sin B.\)
B
\(\cos \left( {A + C} \right) = - {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \cos B.\)
C
\(\tan \left( {A + C} \right) = \tan B.\)
D
\(\cot \left( {A + C} \right) = \cot B.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{{12}}{{13}}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha .\)
A
\(\cos \alpha = \frac{1}{13}.\)
B
\(\cos \alpha = \frac{5}{13}.\)
C
\(\cos \alpha = -\frac{5}{13}.\)
D
\(\cos \alpha = -\frac{1}{13}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(cot\alpha = \frac{1}{3}.\) Tính \(P = \frac{{3\sin \alpha + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 5\cos \alpha }}.\)
A
\(P = - \frac{{15}}{{13}}.\)
B
\(P = \frac{{15}}{{13}}.\)
C
\(P = - 13.\)
D
\(P = 13.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi