Lớp 11

22 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 15. Giới hạn của dãy số có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn khẳng định đúng?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\) nếu \(\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right|\)có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
B
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\)nếu \(\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right|\)có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
C
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\)nếu un có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
D
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\)nếu un có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = + \infty \) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = a > 0\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}{v_n}} \right) = + \infty \).
B
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a \neq 0\) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = \pm \infty \) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}} \right) = 0\).
C
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a > 0\) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 0\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}} \right) = + \infty \).
D
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a < 0\) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 0\) và \(v_n > 0\) với mọi \(n\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}} \right) = - \infty \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } c = c\) (c là hằng số).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = 0\) (\(|q| > 1\)).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{n} = 0\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^k}}} = 0\) (\(k > 0\)).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{\rm{n + 2}}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}}}{{{{\rm{n}}^{\rm{3}}}{\rm{ + 3n}} - 1}}\) bằng:
A
2.
B
1.
C
\(\frac{2}{3}\).
D
0.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{{\rm{3}}^{\rm{n}}} - {\rm{2}}{\rm{.}}{{\rm{5}}^{{\rm{n + 1}}}}}}{{{{\rm{2}}^{{\rm{n + 1}}}}{\rm{ + }}{{\rm{5}}^{\rm{n}}}}}\) bằng:
A
−15.
B
−10.
C
10.
D
15.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {{\rm{2n + 3}}} }}{{\sqrt {{\rm{2n}}} {\rm{ + 5}}}}\) bằng:
A
\(\frac{5}{2}\).
B
\(\frac{5}{7}\).
C
\( + \infty \).
D
1.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính giới hạn \({\rm{L}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{\rm{3}}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 5n}} - 3} \right)\)
A
3.
B
\( - \infty \).
C
5.
D
\( + \infty \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{\rm{n}} + 5} - \sqrt {{\rm{n}} + 1} } \right)\) bằng
A
0.
B
1.
C
3.
D
5.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của giới hạn \({\rm{S}} = 2 + \frac{2}{7} + \frac{2}{{49}} + ... + \frac{2}{{{7^{\rm{n}}}}} + ...\) là:
A
\(\frac{7}{2}\)
B
\(\frac{7}{3}\)
C
\(\frac{7}{4}\)
D
\(\frac{7}{5}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,15555… = 3,1(5) viết dưới dạng hữu tỉ là
A
\(\frac{63}{20}\)
B
\(\frac{142}{45}\)
C
\(\frac{1}{18}\)
D
\(\frac{7}{2}\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi