Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Chọn khẳng định đúng?
Chọn khẳng định đúng?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\) nếu \(\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right|\)có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
B
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\)nếu \(\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right|\)có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
C
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\)nếu un có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
D
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\)nếu un có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = + \infty \) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = a > 0\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}{v_n}} \right) = + \infty \).
B
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a \neq 0\) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = \pm \infty \) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}} \right) = 0\).
C
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a > 0\) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 0\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}} \right) = + \infty \).
D
Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a < 0\) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 0\) và \(v_n > 0\) với mọi \(n\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}} \right) = - \infty \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là sai?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } c = c\) (c là hằng số).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {q^n} = 0\) (\(|q| > 1\)).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{n} = 0\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^k}}} = 0\) (\(k > 0\)).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{\rm{n + 2}}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}}}{{{{\rm{n}}^{\rm{3}}}{\rm{ + 3n}} - 1}}\) bằng:
A
2.
B
1.
C
\(\frac{2}{3}\).
D
0.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{{\rm{3}}^{\rm{n}}} - {\rm{2}}{\rm{.}}{{\rm{5}}^{{\rm{n + 1}}}}}}{{{{\rm{2}}^{{\rm{n + 1}}}}{\rm{ + }}{{\rm{5}}^{\rm{n}}}}}\) bằng:
A
−15.
B
−10.
C
10.
D
15.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {{\rm{2n + 3}}} }}{{\sqrt {{\rm{2n}}} {\rm{ + 5}}}}\) bằng:
A
\(\frac{5}{2}\).
B
\(\frac{5}{7}\).
C
\( + \infty \).
D
1.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tính giới hạn \({\rm{L}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{\rm{3}}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 5n}} - 3} \right)\)
A
3.
B
\( - \infty \).
C
5.
D
\( + \infty \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{\rm{n}} + 5} - \sqrt {{\rm{n}} + 1} } \right)\) bằng
A
0.
B
1.
C
3.
D
5.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của giới hạn \({\rm{S}} = 2 + \frac{2}{7} + \frac{2}{{49}} + ... + \frac{2}{{{7^{\rm{n}}}}} + ...\) là:
A
\(\frac{7}{2}\)
B
\(\frac{7}{3}\)
C
\(\frac{7}{4}\)
D
\(\frac{7}{5}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,15555… = 3,1(5) viết dưới dạng hữu tỉ là
A
\(\frac{63}{20}\)
B
\(\frac{142}{45}\)
C
\(\frac{1}{18}\)
D
\(\frac{7}{2}\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi