Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\sin \left( {2018a} \right) = 2018\sin a.\cos a.\)
B
\(\sin \left( {2018a} \right) = 2018\sin \left( {1009a} \right).\cos \left( {1009a} \right).\)
C
\(\sin \left( {2018a} \right) = 2\sin a\cos a.\)
D
\(\sin \left( {2018a} \right) = 2\sin \left( {1009a} \right).\cos \left( {1009a} \right).\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A
\({\sin ^2}x = \frac{{1 - \cos 2x}}{2}.\)
B
\({\cos ^2}x = \frac{{1 + \cos 2x}}{2}.\)
C
\(\sin x = 2\sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2}.\)
D
\(\cos 3x = {\cos ^3}x - {\sin ^3}x.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây đúng?
A
\(\cos 3a = 3\cos a - 4{\cos ^3}a.\)
B
\(\cos 3a = 4{\cos ^3}a - 3\cos a.\)
C
\(\cos 3a = 3{\cos ^3}a - 4\cos a.\)
D
\(\cos 3a = 4\cos a - 3{\cos ^3}a.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(0 < \alpha ,{\rm{ }}\beta < \frac{\pi }{2}\) và thỏa mãn \(\tan \alpha = \frac{1}{7}\), \(\tan \beta = \frac{3}{4}\). Góc α+β có giá trị bằng
A
\(\frac{\pi }{3}.\)
B
\(\frac{\pi }{4}.\)
C
\(\frac{\pi }{6}.\)
D
\(\frac{\pi }{2}.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu \(\tan \left( {a + b} \right) = 7,\,\,\,\tan \left( {a - b} \right) = 4\) thì giá trị đúng của \(\tan 2a\) là
A
\( - \frac{11}{27} \)
B
\( \frac{11}{27} \)
C
\( - \frac{13}{27} \)
D
\( \frac{13}{27} \)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(M = \tan x - \tan y\).
A
\(M = \tan \left( {x - y} \right).\)
B
\(M = \frac{{\sin \left( {x + y} \right)}}{{\cos x.\cos y}}.\)
C
\(M = \frac{{\sin \left( {x - y} \right)}}{{\cos x.\cos y}}.\)
D
\(M = \frac{{\tan x - \tan y}}{{1 + \tan x.\tan y}}.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(P = \frac{{\sin \frac{{5\pi }}{{18}}\cos \frac{\pi }{9} - \sin \frac{\pi }{9}\cos \frac{{5\pi }}{{18}}}}{{\cos \frac{\pi }{4}\cos \frac{\pi }{{12}} - \sin \frac{\pi }{4}\sin \frac{\pi }{{12}}}}\) là
A
\(1\).
B
\(\frac{1}{2}.\)
C
\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)
D
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Trong \(\Delta ABC\), nếu \(\frac{{\sin B}}{{\sin C}} = 2\cos A\) thì \(\Delta ABC\) là tam giác có tính chất nào sau đây?
A
Cân tại \(B.\)
B
Cân tại \(A.\)
C
Cân tại \(C.\)
D
Vuông tại \(B.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \) và \(\sin \alpha = \frac{4}{5}\). Tính \(P = \sin 2\left( {\alpha + \pi } \right).\)
A
\(P = - \frac{{24}}{{25}}.\)
B
\(P = \frac{{24}}{{25}}.\)
C
\(P = - \frac{{12}}{{25}}.\)
D
\(P = \frac{{12}}{{25}}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(x,{\rm{ }}y\) là các góc nhọn và dương thỏa mãn \(\cot x = \frac{3}{4},\,\,\,\cot y = \frac{1}{7}.\) Tổng \(x + y\) bằng
A
\(\frac{\pi }{4}.\)
B
\(\frac{{3\pi }}{4}.\)
C
\(\frac{\pi }{3}.\)
D
\(\pi .\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi