Lớp 11

22 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 20. Hàm số mũ và hàm số lôgarit có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
A
y = 4^x
B
y = x^3
C
\(y = \frac{2x + 1}{3x - 2}\)
D
y = log_6(x)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số y = 2x là
A
ℝ.
B
[0; +∞).
C
ℝ\{0}.
D
(0; +∞).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A
\(y = {\left( {\frac{1}{\pi }} \right)^x}\).
B
\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).
C
\(y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}\).
D
\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \log_2 x\) là
A
(−∞; +∞).
B
[0; +∞).
C
[2; +∞).
D
(0; +∞).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số y = log3(x + 3) là
A
ℝ \ {-3}.
B
(-3; +∞).
C
[-3; +∞).
D
(0; +∞).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ℝ.
A
y = log_3(x^2)
B
y = log_x(3)
C
\(y = {\left( {\frac{e}{4}} \right)^x}\)
D
\(y = {\left( {\frac{2}{5}} \right)^{ - x}}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Đồ thị hàm số y = log3x cắt đường thẳng x = 9 tại điểm có tung độ bằng
A
2
B
1
C
4
D
3
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các hàm số y = log4x; y = log2(x – 1); y = log2(x – 5); \(y = {\log _{\sqrt 3 }}x\). Có bao nhiêu đồ thị hàm số đi qua điểm M(3; 1).
A
2
B
1
C
4
D
3
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\log _5}\frac{{x - 3}}{{x + 2}}.\)
A
\(D = ( - \infty ; - 2) \cup (3; + \infty )\).
B
\(D = ( - 2;3)\).
C
\(D = ( - \infty ; - 2) \cup [3; + \infty )\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \{ - 2\} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?
A
\(y = {\log _3}x\).
B
\(y = {\log _2}x + 1\).
C
\(y = {\log _2}\left( {x + 1} \right)\).
D
\(y = {\log _3}\left( {x + 1} \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi