Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
A
y = 4^x
B
y = x^3
C
\(y = \frac{2x + 1}{3x - 2}\)
D
y = log_6(x)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số y = 2x là
A
ℝ.
B
[0; +∞).
C
ℝ\{0}.
D
(0; +∞).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A
\(y = {\left( {\frac{1}{\pi }} \right)^x}\).
B
\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).
C
\(y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}\).
D
\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \log_2 x\) là
A
(−∞; +∞).
B
[0; +∞).
C
[2; +∞).
D
(0; +∞).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số y = log3(x + 3) là
A
ℝ \ {-3}.
B
(-3; +∞).
C
[-3; +∞).
D
(0; +∞).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ℝ.
A
y = log_3(x^2)
B
y = log_x(3)
C
\(y = {\left( {\frac{e}{4}} \right)^x}\)
D
\(y = {\left( {\frac{2}{5}} \right)^{ - x}}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số y = log3x cắt đường thẳng x = 9 tại điểm có tung độ bằng
A
2
B
1
C
4
D
3
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các hàm số y = log4x; y = log2(x – 1); y = log2(x – 5); \(y = {\log _{\sqrt 3 }}x\). Có bao nhiêu đồ thị hàm số đi qua điểm M(3; 1).
A
2
B
1
C
4
D
3
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\log _5}\frac{{x - 3}}{{x + 2}}.\)
A
\(D = ( - \infty ; - 2) \cup (3; + \infty )\).
B
\(D = ( - 2;3)\).
C
\(D = ( - \infty ; - 2) \cup [3; + \infty )\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \{ - 2\} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?
A
\(y = {\log _3}x\).
B
\(y = {\log _2}x + 1\).
C
\(y = {\log _2}\left( {x + 1} \right)\).
D
\(y = {\log _3}\left( {x + 1} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi