Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {5x} \right) = 2\) là
Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {5x} \right) = 2\) là
A
\(x = \frac{8}{5}\).
B
\(x = 9\).
C
\(x = \frac{9}{5}\).
D
\(x = 8\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {x - 1} \right) = 2\) là
A
\(x = 8\).
B
\(x = 9\).
C
\(x = 7\).
D
\(x = 10\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình \({\log _2}{(2x - 1)^2} = 2{\log _2}(x - 2).\)Số nghiệm thực của phương trình là:
A
1
B
0
C
3
D
2
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng các nghiệm của phương trình \({\log _4}{x^2} - {\log _2}3 = 1\) là
A
\(6\)
B
\(5\)
C
\(4\)
D
\(0\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({5^{2x - 4}} = 25\) là
A
\(x = 3\).
B
\(x = 2\).
C
\(x = 1\).
D
\(x = - 1\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({2^{2x - 4}} = {2^x}\) là
A
\(x = 16\).
B
\(x = - 16\).
C
\(x = - 4\).
D
\(x = 4\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình: \({4^{x + 1}} + {4^{x - 1}} = 272\) là
A
3; 2
B
\(\left\{ 2 \right\}\).
C
\(\left\{ 3 \right\}\).
D
\(\left\{ {3\,;\,5} \right\}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \(\log x \ge 1\) là
A
\(\left( {10; + \infty } \right)\).
B
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
C
\(\left[ {10; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;10} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Giải bất phương trình \({\log _2}\left( {3x - 1} \right) > 3\).
A
\(x > 3\)
B
\(\frac{1}{3} < x < 3\)
C
\(x < 3\)
D
\(x > \frac{{10}}{3}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập nghiệm \(S\)của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 1} \right) < {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {2x - 1} \right)\).
A
\(S = \left( {2; + \infty } \right)\).
B
\(S = \left( { - 1;2} \right)\).
C
\(S = \left( { - \infty ;2} \right)\).
D
\(S = \left( {\frac{1}{2};2} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi