Lớp 11

22 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 3: Hàm số lượng giác có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \frac{{2021}}{{\sin x}}.\)
A
\(D = \mathbb{R}.\)
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?
A
\(y = \cos x.\)
B
\(y = \cos 2x.\)
C
\(y = x^2 \cos x.\)
D
\(y = \frac{1}{\sin 2x}.\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 1)

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
\(y = 1 + \sin 2x.\)
B
\(y = \cos x.\)
C
\(y = - \sin x.\)
D
\(y = - \cos x.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm giá trị lớn nhất \(M\) và giá trị nhỏ nhất \(m\) của hàm số \(y = 3\sin x - 2.\)
A
\(M = 1, m = -5.\)
B
\(M = 3, m = 1.\)
C
\(M = 2, m = -2.\)
D
\(M = 0, m = -2.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
\(y = \sin 2x.\)
B
\(y = x\cos x.\)
C
\(y = \cos x.\cot x.\)
D
\(y = \frac{{\tan x}}{{\sin x}}.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập giá trị \(T\) của hàm số \(y = 3\cos 2x + 5.\)
A
\(T = \left[ { - 1;1} \right].\)
B
\(T = \left[ { - 1;11} \right].\)
C
\(T = \left[ {2;8} \right].\)
D
\(T = \left[ {5;8} \right].\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = 5 + 4\sin 2x\cos 2x\) có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
A
3.
B
4.
C
5.
D
6.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Gọi \(M,{\rm{ }}m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \sin x + \cos x\). Tính \(P = M - m.\)
A
\(P = 4.\)
B
\(P = 2\sqrt 2 .\)
C
\(P = \sqrt 2 .\)
D
\(P = 2.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm chu kì \(T\) của hàm số \(y = \cos 2x + \sin \frac{x}{2}.\)
A
\(T = 4\pi .\)
B
\(T = \pi .\)
C
\(T = 2\pi .\)
D
\(T = \frac{\pi }{2}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm chu kì \(T\) của hàm số \(y = \cos 3x + \cos 5x.\)
A
\(T = \pi .\)
B
\(T = 3\pi .\)
C
\(T = 2\pi .\)
D
\(T = 5\pi .\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi