Lớp 11

22 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 4: Phương trình lượng giác cơ bản có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Nghiệm của phương trình \(\sin x = - 1\) là:
A
\(x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là:
A
\(x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \(\sin x = m\) có nghiệm.
A
\(m \le 1\).
B
\(m \ge - 1\).
C
\( - 1 \le m \le 1\).
D
\(m \le - 1\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\sqrt 3 + 3\tan x = 0\) là:
A
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của phương trình \(\sin 2x = \sin x\) là
A
\(S = \left\{ {k2{\rm{\pi }};\frac{{\rm{\pi }}}{3} + k2{\rm{\pi }}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {k2{\rm{\pi }};\frac{{\rm{\pi }}}{3} + \frac{{k2{\rm{\pi }}}}{3}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {k2{\rm{\pi }}; - \frac{{\rm{\pi }}}{3} + k2{\rm{\pi }}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {k2{\rm{\pi }};{\rm{\pi }} + k2{\rm{\pi }}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình \(\sin 2x = \cos x\) có nghiệm là
A
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giải phương trình \(\sqrt {\rm{3}} \tan 2x - 3 = 0\).
A
\(x = \frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình lượng giác \(3\cot \,x - \sqrt 3 = 0\) có nghiệm là:
A
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
Vô nghiệm.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \(\cos x - m = 0\) vô nghiệm.
A
\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).
B
\(m \in \left( {1; + \infty } \right)\).
C
\(m \in \left[ { - 1;1} \right]\).
D
\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(\cos \left( {\sin x} \right) = 1\) trên \(\left[ {0;2\pi } \right]\) bằng:
A
\(0\).
B
\(\pi \).
C
\(2\pi \).
D
\(3\pi \).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi