Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Nghiệm của phương trình \(\sin x = - 1\) là:
Nghiệm của phương trình \(\sin x = - 1\) là:
A
\(x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\) là:
A
\(x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \(\sin x = m\) có nghiệm.
A
\(m \le 1\).
B
\(m \ge - 1\).
C
\( - 1 \le m \le 1\).
D
\(m \le - 1\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\sqrt 3 + 3\tan x = 0\) là:
A
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\sin 2x = \sin x\) là
A
\(S = \left\{ {k2{\rm{\pi }};\frac{{\rm{\pi }}}{3} + k2{\rm{\pi }}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
B
\(S = \left\{ {k2{\rm{\pi }};\frac{{\rm{\pi }}}{3} + \frac{{k2{\rm{\pi }}}}{3}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
C
\(S = \left\{ {k2{\rm{\pi }}; - \frac{{\rm{\pi }}}{3} + k2{\rm{\pi }}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
D
\(S = \left\{ {k2{\rm{\pi }};{\rm{\pi }} + k2{\rm{\pi }}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \(\sin 2x = \cos x\) có nghiệm là
A
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giải phương trình \(\sqrt {\rm{3}} \tan 2x - 3 = 0\).
A
\(x = \frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình lượng giác \(3\cot \,x - \sqrt 3 = 0\) có nghiệm là:
A
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
Vô nghiệm.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \(\cos x - m = 0\) vô nghiệm.
A
\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).
B
\(m \in \left( {1; + \infty } \right)\).
C
\(m \in \left[ { - 1;1} \right]\).
D
\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(\cos \left( {\sin x} \right) = 1\) trên \(\left[ {0;2\pi } \right]\) bằng:
A
\(0\).
B
\(\pi \).
C
\(2\pi \).
D
\(3\pi \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi