Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\pi {\rm{ rad }} = 1^\circ .\)
B
\(\pi {\rm{ rad }} = 60^\circ .\)
C
\(\pi {\rm{ rad }} = 180^\circ .\)
D
\(\pi {\rm{ rad }} = \left( {\frac{{180}}{\pi }} \right)\begin{array}{*{20}{c}}^\circ \\{}\end{array}.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi số đo của góc \( - \frac{{3\pi }}{{16}}{\rm{ rad}}\) sang đơn vị độ, phút, giây.
A
\(33^\circ 45'\)
B
\(-29^\circ 30'\)
C
\(-33^\circ 45'\)
D
\(-32^\circ 55'\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bánh xe có \(72\) răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển \(10\) răng là:
A
\(30^\circ .\)
B
\(40^\circ .\)
C
\(50^\circ .\)
D
\(60^\circ .\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(\cos \frac{\pi }{{30}}\cos \frac{\pi }{5} + \sin \frac{\pi }{{30}}\sin \frac{\pi }{5}\) là
A
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)
B
\( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)
C
\(\frac{{\sqrt 3 }}{4}.\)
D
\(\frac{1}{2}.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn \(M = \cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) - \cos \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right).\)
A
\(M = \sqrt 2 \sin x.\)
B
\(M = - \sqrt 2 \sin x.\)
C
\(M = \sqrt 2 \cos x.\)
D
\(M = - \sqrt 2 \cos x.\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Nếu \(\sin \alpha .\cos \left( {\alpha + \beta } \right) = \sin \beta \) với \(\alpha + \beta \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,\alpha \ne \frac{\pi }{2} + l\pi ,\,\,\left( {k,\,l \in \mathbb{Z}} \right)\) thì
A
\(\tan \left( {\alpha + \beta } \right) = 2\cot \alpha .\)
B
\(\tan \left( {\alpha + \beta } \right) = 2\cot \beta .\)
C
\(\tan \left( {\alpha + \beta } \right) = 2\tan \beta .\)
D
\(\tan \left( {\alpha + \beta } \right) = 2\tan \alpha .\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm chu kì \(T\) của hàm số \(y = \sin \left( {5x - \frac{\pi }{4}} \right).\)
A
\(T = \frac{{2\pi }}{5}.\)
B
\(T = \frac{{5\pi }}{2}.\)
C
\(T = \frac{\pi }{2}.\)
D
\(T = \frac{\pi }{8}.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \frac{{1 + \sin x}}{{\cos x - 1}}.\)
A
\(D = \mathbb{R}.\)
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(M,{\rm{ }}m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {\sin ^2}x - 4\sin x + 5\). Tính \(P = M - 2{m^2}.\)
A
\(P = 1.\)
B
\(P = 7.\)
C
\(P = 8.\)
D
\(P = 2.\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\sin 2x = 1\) là
A
\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{{k\pi }}{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi