Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Cho \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) là các hàm số xác định và liên tục trên ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Cho \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) là các hàm số xác định và liên tục trên ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
\(\int {f\left( x \right)g\left( x \right)dx} = \int {f\left( x \right)dx} .\int {g\left( x \right)dx} \).
B
\(\int {3f\left( x \right)dx} = 3\int {f\left( x \right)dx} \).
C
\(\int {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} = \int {f\left( x \right)dx} + \int {g\left( x \right)dx} \).
D
\(\int {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} = \int {f\left( x \right)dx} - \int {g\left( x \right)dx} \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Biết \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
\(\int {f\left( x \right)dx} = F'\left( x \right) + C\).
B
\(\int {F\left( x \right)dx} = f\left( x \right) + C\).
C
\(\int {f\left( x \right)dx} = F\left( x \right) + C\).
D
\(\int {F\left( x \right)dx} = f'\left( x \right) + C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biết hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm là \(f'\left( x \right)\) và có một nguyên hàm là \(F\left( x \right)\). Tìm \(I = \int {\left[ {2f\left( x \right) + f'\left( x \right) + 1} \right]dx} \).
A
\(I = 2F\left( x \right) + f\left( x \right) + x + C\).
B
\(I = 2F\left( x \right) + xf\left( x \right) + C\).
C
\(I = 2xF\left( x \right) + x + 1\).
D
\(I = 2xF\left( x \right) + f\left( x \right) + x + C\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^3} - 9\) là
A
\(\frac{1}{2}{x^4} - 9x + C\)
B
\(4{x^4} - 9x + C\)
C
\(\frac{1}{4}{x^4} - 9x + C\)
D
\(\frac{1}{2}{x^4} - 9x\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sin 3x\)là
A
\(\frac{1}{3}\cos 3x + C\).
B
\(\cos 3x + C\).
C
\(\frac{{ - 1}}{3}\cos 3x + C\).
D
\( - \cos 3x + C\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = {e^x} + 2\). Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A
\(\int {f\left( x \right)dx} = {e^{x - 2}} + C\).
B
\(\int {f\left( x \right)dx} = {e^x} + 2x + C\).
C
\(\int {f\left( x \right)dx} = {e^x} + C\).
D
\(\int {f\left( x \right)dx} = {e^x} - 2x + C\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(F\left( x \right) = {e^x} + 2{x^2}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên ℝ. Khi đó \(\int {f\left( {2x} \right)dx} \) bằng
A
\({e^{2x}} + 8{x^2} + C\).
B
\(2{e^x} + 4{x^2} + C\).
C
\(\frac{1}{2}{e^{2x}} + 2{x^2} + C\).
D
\(\frac{1}{2}{e^{2x}} + 4{x^2} + C\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {2^x} + \cos 3x\) là
A
\(F\left( x \right) = {2^x} + \sin 3x + C\).
B
\(F\left( x \right) = {2^x} - \sin 3x + C\).
C
\(F\left( x \right) = {2^x}\ln 2 - \frac{1}{3}\sin 3x + C\).
D
\(F\left( x \right) = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + \frac{1}{3}\sin 3x + C\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2\sqrt {2x + 1} }}\).
A
\(\frac{1}{2}\sqrt {2x + 1} + C\)
B
\(\sqrt {2x + 1} + C\)
C
\(2\sqrt {2x + 1} + C\)
D
\(\frac{1}{{\left( {2x + 1} \right)\sqrt {2x + 1} }} + C\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{\sqrt x }}\). Biết \(F\left( 1 \right) = 1\). Tính \(F\left( 4 \right)\).
A
7.
B
2.
C
5.
D
3.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi