Lớp 12

22 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 11: Nguyên hàm (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Cho \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) là các hàm số xác định và liên tục trên ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
\(\int {f\left( x \right)g\left( x \right)dx} = \int {f\left( x \right)dx} .\int {g\left( x \right)dx} \).
B
\(\int {3f\left( x \right)dx} = 3\int {f\left( x \right)dx} \).
C
\(\int {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} = \int {f\left( x \right)dx} + \int {g\left( x \right)dx} \).
D
\(\int {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} = \int {f\left( x \right)dx} - \int {g\left( x \right)dx} \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Biết \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
\(\int {f\left( x \right)dx} = F'\left( x \right) + C\).
B
\(\int {F\left( x \right)dx} = f\left( x \right) + C\).
C
\(\int {f\left( x \right)dx} = F\left( x \right) + C\).
D
\(\int {F\left( x \right)dx} = f'\left( x \right) + C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho biết hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm là \(f'\left( x \right)\) và có một nguyên hàm là \(F\left( x \right)\). Tìm \(I = \int {\left[ {2f\left( x \right) + f'\left( x \right) + 1} \right]dx} \).
A
\(I = 2F\left( x \right) + f\left( x \right) + x + C\).
B
\(I = 2F\left( x \right) + xf\left( x \right) + C\).
C
\(I = 2xF\left( x \right) + x + 1\).
D
\(I = 2xF\left( x \right) + f\left( x \right) + x + C\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^3} - 9\) là
A
\(\frac{1}{2}{x^4} - 9x + C\)
B
\(4{x^4} - 9x + C\)
C
\(\frac{1}{4}{x^4} - 9x + C\)
D
\(\frac{1}{2}{x^4} - 9x\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sin 3x\)là
A
\(\frac{1}{3}\cos 3x + C\).
B
\(\cos 3x + C\).
C
\(\frac{{ - 1}}{3}\cos 3x + C\).
D
\( - \cos 3x + C\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = {e^x} + 2\). Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A
\(\int {f\left( x \right)dx} = {e^{x - 2}} + C\).
B
\(\int {f\left( x \right)dx} = {e^x} + 2x + C\).
C
\(\int {f\left( x \right)dx} = {e^x} + C\).
D
\(\int {f\left( x \right)dx} = {e^x} - 2x + C\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(F\left( x \right) = {e^x} + 2{x^2}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên ℝ. Khi đó \(\int {f\left( {2x} \right)dx} \) bằng
A
\({e^{2x}} + 8{x^2} + C\).
B
\(2{e^x} + 4{x^2} + C\).
C
\(\frac{1}{2}{e^{2x}} + 2{x^2} + C\).
D
\(\frac{1}{2}{e^{2x}} + 4{x^2} + C\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {2^x} + \cos 3x\) là
A
\(F\left( x \right) = {2^x} + \sin 3x + C\).
B
\(F\left( x \right) = {2^x} - \sin 3x + C\).
C
\(F\left( x \right) = {2^x}\ln 2 - \frac{1}{3}\sin 3x + C\).
D
\(F\left( x \right) = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + \frac{1}{3}\sin 3x + C\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2\sqrt {2x + 1} }}\).
A
\(\frac{1}{2}\sqrt {2x + 1} + C\)
B
\(\sqrt {2x + 1} + C\)
C
\(2\sqrt {2x + 1} + C\)
D
\(\frac{1}{{\left( {2x + 1} \right)\sqrt {2x + 1} }} + C\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{\sqrt x }}\). Biết \(F\left( 1 \right) = 1\). Tính \(F\left( 4 \right)\).
A
7.
B
2.
C
5.
D
3.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi