Lớp 12

22 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 12. Tích phân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Xét \(f\left( x \right)\) là một hàm số tùy ý, \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = F\left( b \right) - F\left( a \right)\).
B
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = F\left( a \right) - F\left( b \right)\).
C
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = F\left( a \right) + F\left( b \right)\).
D
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = - F\left( a \right) - F\left( b \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Biết \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 2\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {2f\left( x \right)dx} \) bằng
A
2.
B
−4.
C
4.
D
−2.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(\int\limits_1^8 {f\left( x \right)dx} = - 2;\int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx} = 3;\int\limits_1^4 {g\left( x \right)dx} = 7\). Đẳng thức nào sau đây sai?
A
\(\int\limits_1^4 {\left[ {4f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]dx = - 2} \).
B
\(\int\limits_4^8 {f\left( x \right)dx = 1} \).
C
\(\int\limits_4^8 {f\left( x \right)dx = - 5} \).
D
\(\int\limits_1^4 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx = 10} \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm trên đoạn \(\left[ {1;2} \right]\), \(f\left( 1 \right) = 1\) và \(f\left( 2 \right) = 2\). Giá trị \(\int\limits_1^2 {f'\left( x \right)} dx\) bằng
A
1.
B
-1.
C
3.
D
\(\frac{7}{2}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính tích phân \(\int\limits_1^4 {\left( {4{x^3} + 1} \right)dx} \).
A
256.
B
257.
C
258.
D
259.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính \(\int\limits_1^2 {\left( {\sqrt x } \right)dx} \) thu được kết quả bằng \(\frac{{a\sqrt 8 - b}}{3}\). Giá trị \({a^2} + {b^2}\) bằng
A
8.
B
9.
C
11.
D
13.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\frac{x}{{x + 1}}dx} \) là \(1 - \ln a\). Khi đó \({a^2} + a + 2\) bằng bao nhiêu?
A
7.
B
8.
C
5.
D
4.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{8}} {{{\cos }^2}2xdx} = \frac{\pi }{a} + \frac{b}{c}\) với \(a,b,c \in \mathbb{N}*,\frac{b}{c}\) tối giản. Tính \(P = a + b + c\).
A
P = 23.
B
P = 24.
C
P = 25.
D
P = 15.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu các số hữu tỉ \(a,b\) thỏa mãm \(\int\limits_0^1 {\left( {a{e^x} + b} \right)dx} = e + 2\) thì giá trị của biểu thức \(a + b\) bằng
A
4.
B
6.
C
5.
D
3.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính tích phân \(\int\limits_0^8 {\left| {{x^2} - 6x} \right|dx} \).
A
\(\frac{{152}}{3}\).
B
\(\frac{{64}}{3}\).
C
\(\frac{{ - 64}}{3}\).
D
\(\frac{{ - 152}}{3}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi