Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Xét \(f\left( x \right)\) là một hàm số tùy ý, \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Xét \(f\left( x \right)\) là một hàm số tùy ý, \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = F\left( b \right) - F\left( a \right)\).
B
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = F\left( a \right) - F\left( b \right)\).
C
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = F\left( a \right) + F\left( b \right)\).
D
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = - F\left( a \right) - F\left( b \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Biết \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 2\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {2f\left( x \right)dx} \) bằng
A
2.
B
−4.
C
4.
D
−2.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\int\limits_1^8 {f\left( x \right)dx} = - 2;\int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx} = 3;\int\limits_1^4 {g\left( x \right)dx} = 7\). Đẳng thức nào sau đây sai?
A
\(\int\limits_1^4 {\left[ {4f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]dx = - 2} \).
B
\(\int\limits_4^8 {f\left( x \right)dx = 1} \).
C
\(\int\limits_4^8 {f\left( x \right)dx = - 5} \).
D
\(\int\limits_1^4 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx = 10} \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm trên đoạn \(\left[ {1;2} \right]\), \(f\left( 1 \right) = 1\) và \(f\left( 2 \right) = 2\). Giá trị \(\int\limits_1^2 {f'\left( x \right)} dx\) bằng
A
1.
B
-1.
C
3.
D
\(\frac{7}{2}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tính tích phân \(\int\limits_1^4 {\left( {4{x^3} + 1} \right)dx} \).
A
256.
B
257.
C
258.
D
259.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính \(\int\limits_1^2 {\left( {\sqrt x } \right)dx} \) thu được kết quả bằng \(\frac{{a\sqrt 8 - b}}{3}\). Giá trị \({a^2} + {b^2}\) bằng
A
8.
B
9.
C
11.
D
13.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\frac{x}{{x + 1}}dx} \) là \(1 - \ln a\). Khi đó \({a^2} + a + 2\) bằng bao nhiêu?
A
7.
B
8.
C
5.
D
4.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{8}} {{{\cos }^2}2xdx} = \frac{\pi }{a} + \frac{b}{c}\) với \(a,b,c \in \mathbb{N}*,\frac{b}{c}\) tối giản. Tính \(P = a + b + c\).
A
P = 23.
B
P = 24.
C
P = 25.
D
P = 15.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu các số hữu tỉ \(a,b\) thỏa mãm \(\int\limits_0^1 {\left( {a{e^x} + b} \right)dx} = e + 2\) thì giá trị của biểu thức \(a + b\) bằng
A
4.
B
6.
C
5.
D
3.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tích phân \(\int\limits_0^8 {\left| {{x^2} - 6x} \right|dx} \).
A
\(\frac{{152}}{3}\).
B
\(\frac{{64}}{3}\).
C
\(\frac{{ - 64}}{3}\).
D
\(\frac{{ - 152}}{3}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi