Lớp 12

22 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương IV (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai tích phân \(\int\limits_{ - 2}^5 {f\left( x \right)dx} = 8\) và \(\int\limits_{ - 2}^5 {g\left( x \right)dx} = 3\). Tính \(I = \int\limits_{ - 2}^5 {\left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx} \).
A
\(I = 77\)
B
\(I = 5\)
C
\(I = - 11\)
D
\(I = 11\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có một nguyên hàm trên ℝ là \(F\left( x \right)\). Biết \(F\left( 0 \right) = 1\) và \(F\left( 2 \right) = 7\), giá trị của \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
6.
B
4.
C
2.
D
−4.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
\(\int {3{x^2}dx} \) bằng
A
\(\frac{1}{3}{x^3} + C\)
B
2x + C
C
3x^3 + C
D
x^3 + C
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số \(F\left( x \right) = {x^2} + x\) là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A
\(f\left( x \right) = \frac{1}{3}{x^3}\).
B
\(f\left( x \right) = \frac{1}{3}{x^3} + C\).
C
\(f\left( x \right) = 2x + 1\).
D
\(f\left( x \right) = 2x\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng \(x = 0;x = \pi \), đồ thị hàm số \(y = \cos x\) và trục \(Ox\) là
A
\(S = \int\limits_0^{\frac{\pi}{2}} \cos x dx - \int\limits_{\frac{\pi}{2}}^{\pi} \cos x dx\)
B
\(S = \int\limits_0^{\pi} \cos x dx\)
C
\(S = \int\limits_0^{\pi} |\cos x| dx = 2\)
D
\(S = \int\limits_0^{\pi} \cos^2 x dx\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Tích phân \(\int\limits_1^e {\frac{1}{x}dx} \) bằng
A
1.
B
2.
C
0.
D
e.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tích phân \(I = \int\limits_1^3 {\frac{{2x - 1}}{{x + 1}}dx} = a - b\ln 2\). Khi đó tổng của \(a + b\) là
A
10.
B
2.
C
7.
D
1.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết tích phân \(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{{2\pi }}{3}} {\frac{3}{{{{\sin }^2}x}}dx} = a + b\sqrt 3 \left( {a,b \in \mathbb{Z}} \right)\). Tính \({a^2} + {b^2}\).
A
10.
B
4.
C
9/2.
D
2.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Công thức nào sau đây mô tả diện tích của phần gạch chéo trong hình vẽ bên dưới?

Công thức nào sau đây mô tả diện tích của phần gạch chéo trong hình vẽ bên dưới? (ảnh 1)
A
A. \(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} - 2x - 4} \right)dx} \).
B
B. \(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)dx} \).
C
C. \(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2x + 2} \right)dx} \).
D
\(S = \pi \int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} + 2x - 4} \right)dx} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số \(f\left( x \right) = 2x - {e^x}\), biết \(F\left( 0 \right) = - 2\).
A
F(x) = x^2 - e^x + 1
B
F(x) = x^2 - e^x - 1
C
F(x) = x^2 - e^x - 2
D
F(x) = x^2 - e^x + 2

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi