Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai tích phân \(\int\limits_{ - 2}^5 {f\left( x \right)dx} = 8\) và \(\int\limits_{ - 2}^5 {g\left( x \right)dx} = 3\). Tính \(I = \int\limits_{ - 2}^5 {\left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx} \).
A
\(I = 77\)
B
\(I = 5\)
C
\(I = - 11\)
D
\(I = 11\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có một nguyên hàm trên ℝ là \(F\left( x \right)\). Biết \(F\left( 0 \right) = 1\) và \(F\left( 2 \right) = 7\), giá trị của \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
6.
B
4.
C
2.
D
−4.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →\(\int {3{x^2}dx} \) bằng
A
\(\frac{1}{3}{x^3} + C\)
B
2x + C
C
3x^3 + C
D
x^3 + C
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(F\left( x \right) = {x^2} + x\) là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A
\(f\left( x \right) = \frac{1}{3}{x^3}\).
B
\(f\left( x \right) = \frac{1}{3}{x^3} + C\).
C
\(f\left( x \right) = 2x + 1\).
D
\(f\left( x \right) = 2x\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng \(x = 0;x = \pi \), đồ thị hàm số \(y = \cos x\) và trục \(Ox\) là
A
\(S = \int\limits_0^{\frac{\pi}{2}} \cos x dx - \int\limits_{\frac{\pi}{2}}^{\pi} \cos x dx\)
B
\(S = \int\limits_0^{\pi} \cos x dx\)
C
\(S = \int\limits_0^{\pi} |\cos x| dx = 2\)
D
\(S = \int\limits_0^{\pi} \cos^2 x dx\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Tích phân \(\int\limits_1^e {\frac{1}{x}dx} \) bằng
A
1.
B
2.
C
0.
D
e.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tích phân \(I = \int\limits_1^3 {\frac{{2x - 1}}{{x + 1}}dx} = a - b\ln 2\). Khi đó tổng của \(a + b\) là
A
10.
B
2.
C
7.
D
1.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết tích phân \(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{{2\pi }}{3}} {\frac{3}{{{{\sin }^2}x}}dx} = a + b\sqrt 3 \left( {a,b \in \mathbb{Z}} \right)\). Tính \({a^2} + {b^2}\).
A
10.
B
4.
C
9/2.
D
2.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây mô tả diện tích của phần gạch chéo trong hình vẽ bên dưới?


A
A. \(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} - 2x - 4} \right)dx} \).
B
B. \(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)dx} \).
C
C. \(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2x + 2} \right)dx} \).
D
\(S = \pi \int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} + 2x - 4} \right)dx} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số \(f\left( x \right) = 2x - {e^x}\), biết \(F\left( 0 \right) = - 2\).
A
F(x) = x^2 - e^x + 1
B
F(x) = x^2 - e^x - 1
C
F(x) = x^2 - e^x - 2
D
F(x) = x^2 - e^x + 2
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi