Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố X có Z = 17. Electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X thuộc lớp
A
K.
B
L.
C
M.
D
N.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố Q có số hiệu nguyên tử bằng 14. Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố Q điền vào lớp, phân lớp nào sau đây?
A
K, s.
B
L, p.
C
M, p.
D
N, d.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là
A
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d⁴
B
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁴4s²
C
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁵4s¹
D
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹3d⁵
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A
electron và proton.
B
proton và neutron.
C
neutron và electron.
D
electron, proton và neutron.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 8 electron và 8 neutron. Nguyên tử O có kí hiệu là
A
\(_8^8O\)
B
\(_8^{16}O\)
C
\(_{16}^8O\)
D
\(_8^{32}O\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 neutron, 19 proton và 19 electron?
A
\(_{17}^{37}Cl\)
B
\(_{19}^{39}K\)
C
\(_{18}^{40}Ar\)
D
\(_{19}^{40}K\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A
\(_6^{14}X, _7^{14}Y, _8^{14}Z\).
B
\(_9^{19}X, _{10}^{19}Y, _{10}^{20}Z\).
C
\(_{14}^{28}X, _{14}^{29}Y, _{14}^{30}Z\).
D
\(_{18}^{40}X, _{19}^{40}Y, _{20}^{40}Z\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Orbital nào sau đây có dạng hình cầu?
A
s
B
px
C
py
D
pz
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Lớp electron thứ 2 có bao nhiêu phân lớp?
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tử O có 8 electron. Biểu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử O theo orbital nào sau đây là đúng?
A

B

C

D

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi