Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cấu hình electron của nguyên tử sulfur (Z = 16) là
A
1s2 2s2 2p5 3s2 3p5
B
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
C
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
D
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A
O (Z = 8).
B
S (Z = 16).
C
Fe (Z = 26).
D
Cr (Z = 24).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Ion O2– không có cùng số electron với nguyên tử hoặc ion nào sau đây?
A
Ne.
B
F–.
C
Cl–.
D
Mg2+.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là
A
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d⁹
B
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁹4s²
C
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s¹
D
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹3d¹⁰
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A
proton và neutron.
B
neutron và electron.
C
proton và electron.
D
proton, neutron và electron.
Câu 6
Xem chi tiết →Nguyên tử hoặc ion nào sau đây có số lượng proton, neutron và electron khác nhau?
A
\(_9^{19}{F^ - }\).
B
\(_{11}^{23}N{a^ + }\).
C
\(_{15}^{31}P\).
D
\(_{16}^{32}S\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tử Li có 3 proton, 4 neutron. Nguyên tử Li có kí hiệu là
A
\(_3^4Li\).
B
\(_3^7Li\).
C
\(_4^3Li\).
D
\(_4^7Li\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tử fluorine (F) có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là
A
9.
B
10.
C
19.
D
28.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho các nguyên tử sau: \(_2^5X,{\rm{ }}_3^7{\rm{Y, }}_4^9{\rm{Z, }}_5^{11}{\rm{M, }}_5^{12}{\rm{T}}\). Những nguyên tử đồng vị của nhau là
A
X và M.
B
X và T.
C
M và T.
D
Y và Z.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A
1 electron.
B
2 electron.
C
3 electron.
D
4 electron.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi