Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
16
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng?
A
1 rad = (180/π)°
B
1° = π/180 rad
C
1 rad = π/180°
D
α (rad) = α (°) × π/180
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình vẽ.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Nhận xét nào sau đây là đúng?
A

là vectơ vận tốc,

là vectơ gia tốc.
B

là vectơ vận tốc,

là vectơ gia tốc.
C

là vectơ vận tốc,

là vectơ gia tốc.
D

là vectơ vận tốc,

là vectơ gia tốc.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?
A
Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.
B
Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.
C
Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).
D
Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì
A
lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể.
B
lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn rất nhỏ.
C
lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm, có độ lớn không đổi.
D
vectơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét chuyển động của một con lắc đơn (Hình vẽ) gồm một vật nặng, kích thước nhỏ được treo vào đầu của một sợi dây mảnh, không dãn, có khối lượng không đáng kể. Đầu còn lại của dây treo vào một điểm cố định. Trong quá trình chuyển động của vật nặng trong một mặt phẳng thẳng đứng, tại vị trí nào ta xem có thể xem chuyển động của vật có tính chất tương đương chuyển động tròn đều?


A
Vị trí 1.
B
Vị trí 2.
C
Vị trí 3.
D
Vị trí 4.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
A
Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
B
Chuyển động của một quả bóng đang lăn trên mặt sân.
C
Chuyển động của điểm treo ghế trên chiếc đu quay đang quay đều.
D
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Chuyển động tròn đều có
A
vectơ vận tốc không đổi.
B
tốc độ không đổi.
C
tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D
chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
A

B

C

D

Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
A
Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
B
Độ lớn của gia tốc

, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.
C
Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
D
Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong chuyển động tròn đều
Trong chuyển động tròn đều
A
Vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
B
Gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
C
Phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
D
Gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.
Hiển thị 10 trên 16 câu hỏi