Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gene trên NST mà không làm thay đổi hình thái của NST?
A
Đột biến đảo đoạn qua tâm động
B
Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động
C
Đột biến chuyển đoạn và đảo đoạn
D
Đột biến gen và đột biến đảo đoạn
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?
A
Chuyển đoạn.
B
Lặp đoạn.
C
Đảo đoạn.
D
Mất đoạn.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Ở ruồi giấm, đột biến …(1)…Bar trên nhiễm sắc thể giới tính X làm mắt lồi thành mắt dẹt. Cụm từ (1) là
A
Đảo đoạn.
B
Lặp đoạn.
C
Chuyển đoạn.
D
Mất đoạn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở người, đột biến …(1)…nhỏ mang gene mã hoá protein myelin trên cánh ngắn của nhiễm sắc thể số 17 gây rối loạn dây thần kinh ngoại vi (hộichứng Charcot-Marie-Tooth). Cụm từ (1) là
A
đảo đoạn.
B
lặp đoạn.
C
chuyển đoạn.
D
mất đoạn.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở người, đột biến …(1)…vùng quanh tâm động của nhiễm sắc thể số 9 tạo ra các giao tử bất thường làm tăng nguy cơ sảy thai, các trường hợp có khả năng sống sẽ mắc các dị tật bẩm sinh. Cụm từ (1) là
A
đảo đoạn.
B
lặp đoạn.
C
chuyển đoạn.
D
mất đoạn.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở người, đột biến …(1)… giữa nhiễm sắc thể số 9 và 22 gây bệnh bạch cầu dòng tuỷ mạn tính. Cụm từ (1) là
A
đảo đoạn.
B
lặp đoạn.
C
chuyển đoạn không tương hỗ.
D
chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?


A
Đảo đoạn.
B
Lặp đoạn.
C
Chuyển đoạn.
D
Mất đoạn.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?


A
Đảo đoạn.
B
Lặp đoạn.
C
Chuyển đoạn.
D
Mất đoạn.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?


A
Đảo đoạn.
B
Lặp đoạn.
C
Chuyển đoạn.
D
Mất đoạn.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?


A
Đảo đoạn quanh tâm.
B
Đảo đoạn ngoài tâm.
C
Chuyển đoạn.
D
Mất đoạn.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi