Lớp 10

25 Bài tập Phân biệt phản ứng toả nhiệt, phản ứng thu nhiệt (có lời giải)

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phản ứng tỏa nhiệt là
A
phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
B
phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
C
phản ứng không có sự giải phóng năng lượng.
D
phản ứng có ∆rH > 0.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng

Cu(OH)2(s)→toCuO(s)+H2O(l)                  ΔrH2980=+9,0kJ

Phản ứng trên là phản ứng
A
A. tỏa nhiệt.
B
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C
C. thu nhiệt.
D
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A
Phản ứng xảy ra khi đốt than.
B
Phản ứng phân hủy đá vôi (CaCO3).
C
Phản ứng đốt cháy khí hydrogen trong không khí.
D
Phản ứng đốt cháy khí methane (CH4).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phản ứng nảo sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím (KMnO4).
B
Phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3.
C
Phản ứng đốt cháy cồn (ethanol).
D
Phản ứng nung NH4Cl(s) tạo ra NH3(g) và HCl(g).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do
A
xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
B
xảy ra phản ứng thu nhiệt.
C
xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
D
có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được kí hiệu là
A
\({\Delta _f}H_{298}^0\).
B
∆fH.
C
\({\Delta _r}H_{298}^0\).
D
∆rH.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = + 176,0\,kJ\)

(2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 890,0\,kJ\)

(3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 393,5\,kJ\)

(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 851,5\,kJ\)

Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A
Phản ứng nung vôi.
B
Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.
C
Phản ứng giữa Fe và dung dịch H2SO4 loãng.
D
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) \({\Delta _r}H_{298}^o = {\rm{ }} + 20,33{\rm{ }}kJ\)

(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l) \({\Delta _r}H_{298}^o = {\rm{ }} - 1{\rm{ }}531{\rm{ }}kJ\)

Nhận xét đúng là
A
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
B
Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.
C
Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
D
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A
Các phản ứng cháy thường là phản ứng tỏa nhiệt.
B
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.
C
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
D
Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi