Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phản ứng tỏa nhiệt là
A
phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
B
phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
C
phản ứng không có sự giải phóng năng lượng.
D
phản ứng có ∆rH > 0.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng
Cu(OH)2(s)→toCuO(s)+H2O(l) ΔrH2980=+9,0kJ
Phản ứng trên là phản ứng
Cu(OH)2(s)→toCuO(s)+H2O(l) ΔrH2980=+9,0kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A
A. tỏa nhiệt.
B
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C
C. thu nhiệt.
D
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A
Phản ứng xảy ra khi đốt than.
B
Phản ứng phân hủy đá vôi (CaCO3).
C
Phản ứng đốt cháy khí hydrogen trong không khí.
D
Phản ứng đốt cháy khí methane (CH4).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nảo sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím (KMnO4).
B
Phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3.
C
Phản ứng đốt cháy cồn (ethanol).
D
Phản ứng nung NH4Cl(s) tạo ra NH3(g) và HCl(g).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do
A
xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
B
xảy ra phản ứng thu nhiệt.
C
xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
D
có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được kí hiệu là
A
\({\Delta _f}H_{298}^0\).
B
∆fH.
C
\({\Delta _r}H_{298}^0\).
D
∆rH.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = + 176,0\,kJ\)
(2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 890,0\,kJ\)
(3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 393,5\,kJ\)
(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 851,5\,kJ\)
Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = + 176,0\,kJ\)
(2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 890,0\,kJ\)
(3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 393,5\,kJ\)
(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) \({\Delta _r}H_{298}^0 = - 851,5\,kJ\)
Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A
Phản ứng nung vôi.
B
Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.
C
Phản ứng giữa Fe và dung dịch H2SO4 loãng.
D
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) \({\Delta _r}H_{298}^o = {\rm{ }} + 20,33{\rm{ }}kJ\)
(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l) \({\Delta _r}H_{298}^o = {\rm{ }} - 1{\rm{ }}531{\rm{ }}kJ\)
Nhận xét đúng là
(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) \({\Delta _r}H_{298}^o = {\rm{ }} + 20,33{\rm{ }}kJ\)
(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l) \({\Delta _r}H_{298}^o = {\rm{ }} - 1{\rm{ }}531{\rm{ }}kJ\)
Nhận xét đúng là
A
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
B
Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.
C
Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
D
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây không đúng?
A
Các phản ứng cháy thường là phản ứng tỏa nhiệt.
B
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.
C
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
D
Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi