Lớp 11

25 câu Trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

15

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^4} - 4{x^2} - 3\) là
A
\(y' = - 4{x^3} + 8x\).
B
\(y' = 4{x^2} - 8x\).
C
\(y' = 4{x^3} - 8x\).
D
\(y' = - 4{x^3} + 8x\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{2x}}{{x - 1}}\)
A
\(y' = \frac{2}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).
B
\(y' = \frac{2}{{\left( {x - 1} \right)}}\).
C
\(y' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).
D
\(y' = \frac{{ - 2}}{{\left( {x - 1} \right)}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt x + x\) tại điểm \({x_0} = 4\) là:
A
\(y'\left( 4 \right) = \frac{9}{2}\).
B
\(y'\left( 4 \right) = 6\).
C
\(y'\left( 4 \right) = \frac{3}{2}\).
D
\(y'\left( 4 \right) = \frac{5}{4}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = 5\sin x - 3\cos x\) tại \({x_0} = \frac{\pi }{2}\) là:
A
\(y'\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 3\).
B
\(y'\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 5\).
C
\(y'\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = - 3\).
D
\(y'\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = - 5\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính đạo hàm của hàm số \(y = \sin 2x - \cos x\)
A
\(y' = 2\cos x + \sin x\).
B
\(y' = \cos 2x + \sin x\).
C
\(y' = 2\cos 2x + \sin x\).
D
\(y' = 2\cos x - \sin x\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {\sin ^2}x\) là:
A
\(f'\left( x \right) = 2\sin x\).
B
\(f'\left( x \right) = 2\cos x\).
C
\(f'\left( x \right) = - \sin \left( {2x} \right)\).
D
\(f'\left( x \right) = \sin \left( {2x} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm đạo hàm của hàm số \(y = {\rm{log}}\,x\).
A
\(y' = \frac{{\ln 10}}{x}\)
B
\(y' = \frac{1}{{x\ln 10}}\)
C
\(y' = \frac{1}{{10\ln x}}\)
D
\(y' = \frac{1}{x}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = {2^{{x^2} - x}}\) có đạo hàm là
A
\({2^{{x^2} - x}}.\ln 2\)
B
\((2x - 1){.2^{{x^2} - x}}.\ln 2\)
C
\(({x^2} - x){.2^{{x^2} - x - 1}}\)
D
\((2x - 1){.2^{{x^2} - x}}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = {e^{1 - 2x}}\) là
A
\(y' = 2{e^{1 - 2x}}\).
B
\(y' = - 2{e^{1 - 2x}}\).
C
\(y' = - \frac{{{e^{1 - 2x}}}}{2}\)
D
\(y' = {e^{1 - 2x}}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = {\log _2}\left( {x - 1} \right)\) là:
A
\(y' = \frac{{x - 1}}{{\ln 2}}\).
B
\(y' = \frac{1}{{\ln 2}}\).
C
\(y' = \frac{1}{{\left( {x - 1} \right)\ln 2}}\).
D
\(y' = \frac{1}{{x - 1}}\).

Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi