Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số (un) với un = sin(n). Dãy số (un) là
A
Dãy số tăng.
B
Dãy số bị chặn dưới không bị chặn trên.
C
Dãy số giảm.
D
Dãy số bị chặn.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng (un) với u1 = 8, công sai d = 4. Số 1000 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng đã cho.
A
249.
B
248.
C
250.
D
257.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tổng S = 10 + 2 + 22 + ...+ 210.
A
1022.
B
1023.
C
2046.
D
2056.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng có các số hạng đầu là 1; 4; 7; 10; 13; ... . Số hạng tổng quát un của cấp số cộng là
A
un = 3n + 1.
B
un = 3n − 1.
C
un = 3n – 2.
D
un = 3n.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân có công bội q > 0 và các số hạng đầu là 4; u2; 64;... . Giá trị của u2 là
A
u2 = 128.
B
u2 = 34.
C
u2 = –16.
D
u2 = 16.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau: dãy (an): an = n2, dãy (bn): bn = 2n + 1, dãy (cn): \({c_n} = \frac{1}{n}\), dãy (dn): dn = 3n, với ∀n Î ℕ*. Dãy số nào giảm?
A
(cn).
B
(an).
C
(bn).
D
(dn).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân (un) hữu hạn có n số hạng và u1 = −10, q = −3. Tổng số n số hạng của cấp số nhân là Sn = −610. Dãy số có
A
5 số hạng.
B
3 số hạng.
C
4 số hạng.
D
6 số hạng.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số (un) với un = 2n – 3. Viết 5 số hạng đầu của dãy số
A
u1 = −3; u2 = −1; u3 = 1; u4 = 3; u5 = 7.
B
u1 = 1; u2 = 3; u3 = 5; u4 = 7; u5 = 9.
C
u1 = −1; u2 = 3; u3 = 5; u4 = 7; u5 = 9.
D
u1 = −1; u2 = 1; u3 = 3; u4 = 5; u5 = 7.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Bốn góc của một tứ giác tạo thành cấp số nhân và góc lớn nhất gấp 27 lần góc nhỏ nhất. Tổng của góc lớn nhất và góc bé nhất bằng:
A
56°.
B
102°.
C
252°.
D
168°.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một cấp số cộng gồm 5 số hạng. Hiệu số hạng đầu và số hạng cuối bằng 20. Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho.
A
d = -5.
B
d = 4.
C
d = -4.
D
d = 5.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi