Lớp 11

25 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 6 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Cho biểu thức \(P = \sqrt[3]{x}.{x^2}\) với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(P = {x^{\frac{7}{3}}}\).
B
P = x.
C
\(P = {x^{\frac{8}{3}}}\).
D
\(P = {x^{\frac{2}{3}}}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho số thực dương a thỏa mãn \({\left( {\frac{1}{a}} \right)^{24}} > {\left( {\frac{1}{a}} \right)^{23}}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
0 < a < 1.
B
a < 1/2.
C
1/2 < a < 1.
D
a > 1.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Biết \(2^a = 5\). Khi đó:
A
\(a = \log_2 5\).
B
\(a = \log_5 2\).
C
\(a = \log 2\).
D
\(a = \log 5\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây là đống biến trên (−∞; +∞)?
A
\(y = {\left( {\sqrt 5 - 2} \right)^x}\).
B
\(y = {\left( {\frac{3}{\pi }} \right)^x}\).
C
\(y = {\left( {0,7} \right)^x}\).
D
\(y = {\left( {\frac{e}{2}} \right)^x}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số y = ln(x – 2) là
A
[2; +∞).
B
(2; +∞).
C
ℝ.
D
ℝ\{2}.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết a = log32; b = log25. Tính log35 theo a, b.
A
\({\log _3}5 = \frac{a}{b}\).
B
\({\log _3}5 = ab\).
C
\({\log _3}5 = \frac{b}{{b - a}}\).
D
\({\log _3}5 = \frac{b}{a}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nghiệm của bất phương trình log0,5(x + 3) ≥ log0,5(6 – 2x) là
A
x ≥ 3
B
x ≤ 1
C
1 ≤ x < 3
D
-3 < x ≤ 1
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({3^{{x^2} - 2x}} > 27\) là
A
(3; +∞)
B
(-1; 3)
C
(-∞; -1) ∪ (3; +∞)
D
(-∞; -1)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình 42x + 3 = 84 – x là
A
\(x = \frac{6}{7}\)
B
\(x = \frac{2}{3}\)
C
\(x = 2\)
D
\(x = \frac{4}{5}\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình log2(x + 7) = 5 là
A
x = 18.
B
x = 25.
C
x = 39.
D
x = 25.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi