Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau: Zn (s) + H2SO4 (aq, dư) → ZnSO4 (aq) + H2 (g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A
Diện tích bề mặt Zn.
B
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
C
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
D
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng thủy phân tinh bột nhờ enzyme có trong men rượu khi ủ cơm, ngô, khoai, sắn?
A
Nhiệt độ.
B
Nồng độ.
C
Chất xúc tác.
D
Áp suất.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A
Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
B
Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
C
Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
D
Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Khi tăng nồng độ của hydrogen lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào?
A
tăng lên 8 lần.
B
giảm đi 2 lần.
C
tăng lên 6 lần.
D
tăng lên 2 lần.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Đối với phản ứng: A + 3B -> 2C, phát biểu nào sau đây đúng?
A
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C.
B
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C.
C
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C.
D
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho ba mẫu đá vôi (100%

) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là

giây. So sánh nào sau đây đúng?

) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là

giây. So sánh nào sau đây đúng?
A

B

C

D

Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét phản ứng: A + 2B → 3C + D. Tốc độ trung bình của sự mất đi của B tương đương với biểu thức nào sau đây?
A

B

C

D

Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Thực hiện phản ứng sau:

Theo dõi thể tích

thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng).

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

Theo dõi thể tích

thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng).

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A
Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.
B
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
C
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 mL/s.
D
Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng đơn giản:

Người ta thực hiện 3 thí nghiệm với nồng độ các chất đầu (

và

) được lấy khác nhau và xác định được tốc độ tạo thành HI trong 20 giây đầu tiên, kết quả cho trong bảng sau:

(M)

(M)

0,10
0,20
5,00
0,20
0,20
10,00
0,10
0,15
3,75
Biểu thức định luật tác dụng viết cho phản ứng trên là

Người ta thực hiện 3 thí nghiệm với nồng độ các chất đầu (

và

) được lấy khác nhau và xác định được tốc độ tạo thành HI trong 20 giây đầu tiên, kết quả cho trong bảng sau:

(M)

(M)

0,10
0,20
5,00
0,20
0,20
10,00
0,10
0,15
3,75
Biểu thức định luật tác dụng viết cho phản ứng trên là
A

B

C

D

Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (

):

Trong các biện pháp sau:
(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (

).
(b) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
(c) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.
Những biện pháp được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là

):

Trong các biện pháp sau:
(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (

).
(b) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
(c) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.
Những biện pháp được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là
A
a, c.
B
a, b.
C
b, c.
D
a, b, c.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi