Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A
Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm.
B
Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
C
Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
D
Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon (Z = 18) khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
A
Fluorine (Z = 9).
B
Oxygen (Z = 8).
C
Hydrogen (Z = 1).
D
Chlorine (Z = 17).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?
A
H2S.
B
PCl5.
C
SiO2.
D
Br2.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là
A
O (Z = 8).
B
Mg (Z = 12).
C
Na (Z = 11).
D
Ne (Z = 10).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bảng sau:
Công thức hợp chất ion
Cation
Anion
CaF2
X
Y
Z
K+
O2–
X, Z và Z lần lượt là
Công thức hợp chất ion
Cation
Anion
CaF2
X
Y
Z
K+
O2–
X, Z và Z lần lượt là
A
Ca2+, F–, KO.
B
Ca2+, F–, K2O.
C
Ca+, F–, KO.
D
Ca2+, F2–, K2O.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →ZnO là một hợp chất ion được sử dụng nhiều trong kem chống nắng. Bán kính của nguyên tử O như thế nào so với bán kính của anion O2– trong tinh thể ZnO?
A
Bằng nhau.
B
Bán kính của nguyên tử O lớn hơn bán kính của anion O2–.
C
Bán kính của nguyên tử O nhỏ hơn bán kính của anion O2–.
D
Không dự đoán được.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
A
một hay nhiều cặp electron dùng chung.
B
một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
C
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D
một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Chất nào sau đây là hợp chất ion?
A
SO2.
B
CO2.
C
K2O.
D
HCl.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?
A
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B
Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.
C
Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.
D
Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:
A
1, 2, 3, 4.
B
1, 2, 3, 1.
C
2, 2, 2, 2.
D
1, 2, 2, 1.
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi