Lớp 10

28 câu trắc nghiệm Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 14: Ôn tập chương 3 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án (phần 2)

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A
Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm.
B
Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
C
Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
D
Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon (Z = 18) khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
A
Fluorine (Z = 9).
B
Oxygen (Z = 8).
C
Hydrogen (Z = 1).
D
Chlorine (Z = 17).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?
A
H2S.
B
PCl5.
C
SiO2.
D
Br2.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là
A
O (Z = 8).
B
Mg (Z = 12).
C
Na (Z = 11).
D
Ne (Z = 10).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho bảng sau:

Công thức hợp chất ion

Cation

Anion

CaF2

X

Y

Z

K+

O2–

X, Z và Z lần lượt là
A
Ca2+, F–, KO.
B
Ca2+, F–, K2O.
C
Ca+, F–, KO.
D
Ca2+, F2–, K2O.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
ZnO là một hợp chất ion được sử dụng nhiều trong kem chống nắng. Bán kính của nguyên tử O như thế nào so với bán kính của anion O2– trong tinh thể ZnO?
A
Bằng nhau.
B
Bán kính của nguyên tử O lớn hơn bán kính của anion O2–.
C
Bán kính của nguyên tử O nhỏ hơn bán kính của anion O2–.
D
Không dự đoán được.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
A
một hay nhiều cặp electron dùng chung.
B
một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
C
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D
một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chất nào sau đây là hợp chất ion?
A
SO2.
B
CO2.
C
K2O.
D
HCl.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?
A
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B
Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.
C
Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.
D
Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:
A
1, 2, 3, 4.
B
1, 2, 3, 1.
C
2, 2, 2, 2.
D
1, 2, 2, 1.

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi