Lớp 10

28 câu trắc nghiệm Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 16: Ôn tập chương 4 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

22

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
A
Hóa trị.
B
Điện tích.
C
Khối lượng.
D
Số hiệu nguyên tử.
Câu 2
Xem chi tiết →
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (S) là
A
+2.
B
+3.
C
+5.
D
+6.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Chromium(VI) oxide là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi hóa của chromium (Cr) trong oxide trên là
A
0.
B
+6.
C
+2.
D
+3.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Ammonia (NH3) là nguyên liệu để sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen (N) trong ammonia là
A
+3.
B
-3.
C
+1.
D
-1.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4–) có tính oxi hóa mạnh, được sử dụng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là
A
+2.
B
+3.
C
+7.
D
+6.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong thiên nhiên manganese (Mn) là nguyên tố tương đối phổ biến, đứng thứ ba trong các kim loại chuyển tiếp, chỉ sau Fe và Ti. Các khoáng vật chính của manganese là hausmanite (Mn3O4), pyrolusite (MnO2), braunite (Mn2O3) và manganite (MnOOH). Manganese tồn tại ở rất nhiều trạng thái số oxi hóa khác nhau từ +2 tới +7.

Cho các chất sau: Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần lượt là
A
+2, –2, –4, +8.
B
0, +4, +2, +7.
C
0, +4, –2, +7.
D
0, +2, –4, –7.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho một số hợp chất: H2S, H2SO3, H2SO4, NaHS, Na2SO3, SO3, K2S, SO2. Dãy các chất trong đó sulfur (S) có cùng số oxi hóa là
A
H2S, H2SO3, H2SO4.
B
H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO3.
C
H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO2.
D
H2S, NaHS, K2S.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
A
Số mol.
B
Số oxi hóa.
C
Số khối.
D
Số proton.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất
A
nhường electron.
B
nhận electron.
C
nhận proton.
D
nhường proton.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A
2Ca + O2 -> 2CaO
B
CaCO3 -> CaO + CO2
C
CaO + H2O -> Ca(OH)2
D
Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O

Hiển thị 10 trên 22 câu hỏi