Lớp 10

28 câu trắc nghiệm Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 18: Ôn tập chương 5 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
B
Phản ứng phân hủy khí NH3.
C
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.
D
Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình nhiệt hóa học là
A
phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ.
B
phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng.
C
phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm.
D
phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do
A
xảy ra phản ứng thu nhiệt.
B
xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
C
xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
D
có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra
A
thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt.
B
khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt.
C
thuận lợi hơn khi càng tỏa nhiều nhiệt.
D
thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nung KNO3 lên 550 oC xảy ra phản ứng:

2KNO3(s) -> 2KNO2(s) + O2(g) (∆H > 0)

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là
A
tỏa nhiệt, có ∆H < 0.
B
thu nhiệt, ∆H > 0
C
tỏa nhiệt, ∆H > 0.
D
thu nhiệt, có ∆H < 0.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g) -> 2NO(g)

ΔrH°298 = +179,20 kJ

Phản ứng trên là phản ứng:
A
thu nhiệt.
B
tỏa nhiệt.
C
không có sự thay đổi năng lượng.
D
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 7
Xem chi tiết →
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(1) CS2(l) + 3O2(g)



CO2(g) + 2SO2(g)



= –1110,21 kJ

(2) CO2(g)



CO(g) + 1/2O2(g)



= +280,00 kJ

(3) Na(s) + 2H2O(l)



NaOH(aq) + H2(g)



= –367,50 k

(4) ZnSO4(s)



ZnO(s) + SO3(g)



= +235,21 kJ

Cặp phản ứng thu nhiệt là
A
(1) và (2).
B
(3) và (4).
C
(1) và (3).
D
(2) và (4).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
A
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
B
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
C
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
D
bằng 0.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau:

HCl(aq) + NaOH(aq)



NaCl(aq) + H2O(l) ∆H = –57,3 kJ

Phát biểu nào sau đây không đúng?
A
Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B
Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
C
Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D
Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO2(g) -> CO(g) + 1/2O2(g) có ΔrH298 = +280 kJ. Giá trị ΔrH298 của phản ứng: 2CO2(g) -> 2CO(g) + O2(g) là
A
+140 kJ.
B
–1120 kJ.
C
+560 kJ.
D
–420 kJ.

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi