Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hoá học bằng số
A
thứ tự của ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
B
thứ tự của chu kì.
C
thứ tự của nhóm.
D
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Hình bên mô tả ô nguyên tố của vàng trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

Những thông tin thu được từ ô nguyên tố này là:

Những thông tin thu được từ ô nguyên tố này là:
A
Vàng có kí hiệu là Au, số hiệu nguyên tử là 79, nguyên tử khối trung bình là 196,97.
B
Vàng và các hợp chất của vàng có kí hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, nguyên tử khối trung bình là 196,97.
C
Vàng và các hợp chất của vàng có kí hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, vàng có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.
D
Vàng có kí hiệu là Au, số hiệu nguyên tử là 79, có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình bên mô tả ô nguyên tố của vàng trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Cấu hình electron của nguyên tử vàng (Au, Z=79) là gì?
A
[Xe] 4f14 5d9 6s2
B
[Xe] 4f14 5d10 6s1
C
[Xe] 4f14 5d8 6s2
D
[Xe] 4f14 5d10 6s2
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là 19. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A
ô 19, chu kì 3, nhóm VIIA.
B
ô 19, chu kì 4, nhóm IA.
C
ô 19, chu kì 4, nhóm IIA.
D
ô 19, chu kì 3, nhóm IA.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A
khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
B
khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
C
khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
D
khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A
P, N, F, O.
B
N, P, F, O.
C
P, N, O, F.
D
N, P, O, F.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần như sau:
A
I, Br, Cl, F.
B
F, Cl, Br, I.
C
I, Br, F, Cl.
D
Br, I, Cl, F.
Câu 8
Xem chi tiết →Cho các nguyên tố sau: Si (Z = 14), P (Z = 15) và S (Z = 16). Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?
A
Si (2,19); P (1,90); S (2,58).
B
Si (2,58); P (2,19); S (1,90).
C
Si (1,90); P (2,19); S (2,58).
D
Si (1,90); P (2,58); S (2,19).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
A
NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; H2SiO3.
B
H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4.
C
Al(OH)3; H2SiO3; H3PO4; H2SO4.
D
H2SiO3; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SO4.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố X có công thức oxide cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là 3: 8. Công thức XO2 là
A
CO2.
B
NO2.
C
SO2.
D
SiO2.
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi