Lớp 12

28 câu trắc nghiệm Hóa 12 Kết nối tri thức Bài 11: Ôn tập chương 3 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Amine nào sau đây là amine bậc hai?
A
Aniline.
B
Ethylamine.
C
Methylamine.
D
Dimethylamine.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hợp chất X có tên là ethylmethylamine. Công thức cấu tạo của X là
A
\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{NH}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_3}.\)
B
\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{NH}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_3}.\)
C
\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{\left( {{\rm{C}}{{\rm{H}}_3}} \right)_2}.\)
D
\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{{\rm{H}}_2}.\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhỏ vài giọt dung dịch bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline. Khi đó thấy trong ống nghiệm
A
có kết tủa màu vàng.
B
có kết tủa trắng.
C
thu được dung dịch màu xanh.
D
ban đầu có kết tủa trắng, sau đó tan hết.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ
A
đơn vị hydrocarbon.
B
đơn vị glucose.
C
acid béo.
D
đơn vị α-amino acid.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Peptide và protein đều có phản ứng hóa học nào sau đây?
A
Phản ứng trùng hợp.
B
Phản ứng trùng ngưng.
C
Phản ứng thủy phân.
D
Phản ứng màu biuret.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ethylamine vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch \(FeCl_3\); ống nghiệm (2) đựng dung dịch \(CuSO_4\); ống nghiệm (3) đựng dung dịch HCl có pha một vài giọt phenolphthalein; ống nghiệm (4) đựng nước bromine. Phát biểu nào sau đây sai?
A
Trong ống nghiệm (1) có kết tủa nâu đỏ.
B
Trong ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam.
C
Trong ống nghiệm (3) xuất hiện màu hồng.
D
Trong ống nghiệm (4) xuất hiện kết tủa trắng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các chất có công thức cấu tạo sau: \({H_2}NC{H_2}COOH\,\,(1);C{H_3}COOH\,\,(2);\)\({C_2}{H_5}N{H_2}\,\,(3);\)\({C_6}{H_5}N{H_2}\,\,(4);{H_2}NC{H_2}C{H_2}CH(N{H_2})COOH\,\,(5);{H_2}NC{H_2}N{H_2}\,\,(6).\) Những chất nào vừa phản ứng được với base vừa phản ứng được với acid?
A
(1), (5).
B
(2), (3).
C
(4), (5).
D
(1), (2).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các chất có công thức cấu tạo sau:

\({\rm{HOOC}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{CH}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_2}} \right) - {\rm{COOH}}\)(1)

\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{{\rm{H}}_2}\)(2)

\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{COOH}}\)(3)

\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{CH}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_2}} \right) - {\rm{COOH}}\)(4)

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A
Chất (1).
B
Chất (4).
C
Chất (2).
D
Chất (3).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Có bao nhiêu amino acid ứng với công thức phân tử là \({C_3}{H_7}N{O_2}?\)
A
4.
B
3.
C
2.
D
1.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Chất nào dưới đây không phải là amino acid?
A
Glutamic acid.
B
Aniline.
C
Glycine.
D
Lysine.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi