Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tính chất nào của thủy ngân giúp nó được sử dụng trong nhiệt kế?
A
Có độc tính mạnh.
B
Có khối lượng riêng nặng hơn nước.
C
Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ phòng.
D
Có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ phòng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Các khoáng vật tạo bởi hợp chất của vàng rất hiếm trong tự nhiên. Đó là do
A
vàng là nguyên tố hiếm.
B
vàng có độ hoạt động hoá học yếu và giá trị thế điện cực dương.
C
vàng dễ bị oxi hoá bởi các chất trong môi trường.
D
vàng có độ hoạt động hoá học mạnh và giá trị thế điện cực dương.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Kim loại X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt và có lớp màng oxide bền vững bảo vệ nên được sử dụng rộng rãi làm dây dẫn điện ngoài trời. Kim loại X là
A
sắt.
B
bạc.
C
đồng.
D
nhôm.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A
Na.
B
Cs.
C
Al.
D
Hg.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim là do
A
kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.
B
kim loại có tỉ khối lớn.
C
các electron tự do trong kim loại gây ra.
D
kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân nhỏ.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng
A
cát.
B
bột sắt.
C
bột lưu huỳnh.
D
bột than.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy các kim loại sau: K, Ca, Mg, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy có khả năng tác dụng với nước ở điều kiện thường là
A
5.
B
4.
C
3.
D
2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A
Cu và dung dịch FeCl3.
B
Fe và dung dịch HCl.
C
Fe và dung dịch FeCl3.
D
Cu và dung dịch FeCl2.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một mẫu kim loại Cu có lẫn tạp chất là các kim loại Al, Mg. Để loại bỏ tạp chất thì dùng dung dịch nào sau đây?
A
NaOH.
B
Cu(NO3)2.
C
Fe(NO3)3.
D
Fe(NO3)2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A
Fe, Mg, Al.
B
Cu, Fe, Al.
C
Cu, Pb, Ag.
D
Fe, Al, Cr.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi