Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, hai kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ (D < 5g/cm3)?
Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, hai kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ (D < 5g/cm3)?
A
Cr, Mn.
B
Fe, Co.
C
Sc, Ti.
D
Ni, Cu.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết → Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A
[Ar]3d6.
B
[Ar]3d5.
C
[Ar]3d4.
D
[Ar]3d3.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A
không màu sang màu vàng.
B
màu da cam sang màu vàng.
C
không màu sang màu da cam.
D
màu vàng sang màu da cam.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl3 là
A
bề mặt thanh kim loại đồng có màu trắng hơi xám.
B
dung dịch từ màu vàng nâu chuyển dần qua màu xanh.
C
dung dịch có màu vàng nâu.
D
khối lượng thanh đồng kim loại tăng lên.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào?
A
Tăng dần.
B
Không đổi.
C
Giảm dần.
D
Không có quy luật.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Ion nào sau đây không có electron trên phân lớp 3d và không có màu trong dung dịch nước?
A
Fe3+.
B
Cr3+.
C
Ti3+.
D
Sc3+.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở
A
phân lớp 3d và phân lớp 4s.
B
phân lớp 3d.
C
lớp 4s.
D
phân lớp 3p và phân lớp 3d.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là
A
[Ne]3d^{1-10}4s^{1-2}
B
[Ar]3d^{1-10}4s^{1-2}
C
[Ar]3d^{1-10}4s^{2}
D
[Ar]3d^{10}4s^{1-2}
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Để phân biệt dung dịch H2SO4 đặc, nguội và dung dịch HNO3 đặc, nguội, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A
Cr.
B
Al.
C
Fe.
D
Cu.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Muối nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa (trong môi trường acid), vừa có khả năng thể hiện tính khử (trong môi trường kiềm)?
A
K2Cr2O7
B
Cr2(SO4)3
C
K2CrO4
D
Na2CrO4
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi