Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cấu hình electron của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản là \([Ar]3{d^{10}}4{s^1}\). Cấu hình electron của ion \(C{u^{2 + }}\) là
Cấu hình electron của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản là \([Ar]3{d^{10}}4{s^1}\). Cấu hình electron của ion \(C{u^{2 + }}\) là
A
\([Ar]3d^8\)
B
\([Ar]3d^9\)
C
\([Ar]3d^84s^1\)
D
\([Ar]3d^{10}\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Muối nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính khử (trong môi trường kiềm), vừa thể hiện tính oxi hóa (trong môi trường acid)?
A
\(Na_2CrO_4\)
B
\(K_2CrO_4\)
C
\(K_2Cr_2O_7\)
D
\(Cr_2(SO_4)_3\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố nào sau đây?
A
Nguyên tố s.
B
Nguyên tố p.
C
Nguyên tố d.
D
Nguyên tố f.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy nào sau đây có tất cả các nguyên tố đều là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
A
Chromium, copper, nickel, zinc.
B
Iron, cobalt, manganese, bromine.
C
Manganese, iron, copper, beryllium.
D
Chromium, titanium, vanadium, scandium.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của \({\rm{Mn}}(Z = 25)\) là \([{\mathop{\rm Ar}\nolimits} ]3\;{{\rm{d}}^5}4\;{{\rm{s}}^2}.\) Số oxi hoá cao nhất của Mn trong các hợp chất là
A
+5.
B
+7.
C
+2.
D
+6.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong dung dịch \({K_2}C{r_2}{O_7}\) tồn tại cân bằng:

Khi nhỏ vài giọt dung dịch chất vô cơ X vào dung dịch \({K_2}C{r_2}{O_7}\) thì dung dịch chuyển dần từ màu da cam sang màu vàng. Vậy chất nào dưới đây phù hợp với X?

Khi nhỏ vài giọt dung dịch chất vô cơ X vào dung dịch \({K_2}C{r_2}{O_7}\) thì dung dịch chuyển dần từ màu da cam sang màu vàng. Vậy chất nào dưới đây phù hợp với X?
A
NaOH.
B
NaCl.
C
\(N{a_2}S{O_4}.\)
D
\({H_2}S{O_4}.\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phân tử phức chất \({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right],\) Fe3+ được gọi là
A
phối tử.
B
base.
C
chất khử.
D
nguyên tử trung tâm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận xét nào sau đây là không đúng về cấu tạo của phức chất?
A
Nguyên tử trung tâm chỉ có thể là cation kim loại.
B
Thành phần của phức chất có nguyên tử trung tâm và phối tử.
C
Phối tử còn cặp electron chưa liên kết, có khả năng cho nguyên tử trung tâm.
D
Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết cho – nhận.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phức chất nào sau đây có dạng hình học không phải tứ diện?
A
\({[FeC{l_4}]^ - }.\)
B
\({[Al{(OH)_4}]^ - }.\)
C
\({[PtB{r_4}]^{2 - }}.\)
D
\({[CoB{r_4}]^{2 - }}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất \(\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_2}} \right]{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\) là
A
+3.
B
+6.
C
+2.
D
+4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi