Lớp 12

28 câu trắc nghiệm Hóa 12 Kết nối tri thức Bài 30: Ôn tập chương 8 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Cấu hình electron của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản là \([Ar]3{d^{10}}4{s^1}\). Cấu hình electron của ion \(C{u^{2 + }}\) là
A
\([Ar]3d^8\)
B
\([Ar]3d^9\)
C
\([Ar]3d^84s^1\)
D
\([Ar]3d^{10}\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Muối nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính khử (trong môi trường kiềm), vừa thể hiện tính oxi hóa (trong môi trường acid)?
A
\(Na_2CrO_4\)
B
\(K_2CrO_4\)
C
\(K_2Cr_2O_7\)
D
\(Cr_2(SO_4)_3\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố nào sau đây?
A
Nguyên tố s.
B
Nguyên tố p.
C
Nguyên tố d.
D
Nguyên tố f.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy nào sau đây có tất cả các nguyên tố đều là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
A
Chromium, copper, nickel, zinc.
B
Iron, cobalt, manganese, bromine.
C
Manganese, iron, copper, beryllium.
D
Chromium, titanium, vanadium, scandium.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của \({\rm{Mn}}(Z = 25)\) là \([{\mathop{\rm Ar}\nolimits} ]3\;{{\rm{d}}^5}4\;{{\rm{s}}^2}.\) Số oxi hoá cao nhất của Mn trong các hợp chất là
A
+5.
B
+7.
C
+2.
D
+6.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong dung dịch \({K_2}C{r_2}{O_7}\) tồn tại cân bằng:

Cân bằng ion dichromate

Khi nhỏ vài giọt dung dịch chất vô cơ X vào dung dịch \({K_2}C{r_2}{O_7}\) thì dung dịch chuyển dần từ màu da cam sang màu vàng. Vậy chất nào dưới đây phù hợp với X?
A
NaOH.
B
NaCl.
C
\(N{a_2}S{O_4}.\)
D
\({H_2}S{O_4}.\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong phân tử phức chất \({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right],\) Fe3+ được gọi là
A
phối tử.
B
base.
C
chất khử.
D
nguyên tử trung tâm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhận xét nào sau đây là không đúng về cấu tạo của phức chất?
A
Nguyên tử trung tâm chỉ có thể là cation kim loại.
B
Thành phần của phức chất có nguyên tử trung tâm và phối tử.
C
Phối tử còn cặp electron chưa liên kết, có khả năng cho nguyên tử trung tâm.
D
Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết cho – nhận.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phức chất nào sau đây có dạng hình học không phải tứ diện?
A
\({[FeC{l_4}]^ - }.\)
B
\({[Al{(OH)_4}]^ - }.\)
C
\({[PtB{r_4}]^{2 - }}.\)
D
\({[CoB{r_4}]^{2 - }}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất \(\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_2}} \right]{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\) là
A
+3.
B
+6.
C
+2.
D
+4.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi